dysfunction

[Mỹ]/dɪs'fʌŋ(k)ʃ(ə)n/
[Anh]/dɪs'fʌŋkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chức năng suy giảm hoặc sự cố.

Cụm từ & Cách kết hợp

dysfunctional family

họ gia đình không ổn định

emotional dysfunction

rối loạn cảm xúc

workplace dysfunction

rối loạn nơi làm việc

behavioral dysfunction

rối loạn hành vi

erectile dysfunction

rối loạn cương dương

hepatic dysfunction

rối loạn gan

Câu ví dụ

d.Focal dysfunction of pallium: Such as aphasia, blindness, agraphia, acalculia, etc. or secondary epilepsy.

d. Rối loạn chức năng khu trú của pallium: Như chứng khó nói, mù lòa, mất khả năng viết, mất khả năng tính toán, v.v. hoặc động kinh thứ phát.

The National Dysautonomia Research Foundation provides information about this dysfunction of the autonomic nervous system.

Quỹ Nghiên cứu Rối loạn Tự động của Quốc gia cung cấp thông tin về chứng rối loạn của hệ thần kinh tự chủ này.

No patients developed retinoblastoma metastasis, pinealoblastoma, secondary tumor (leukemia), dysfunction of hepatic, renal or auditory.

Không có bệnh nhân nào phát triển di căn màng lưới, u thân não, khối u thứ cấp (leukemia), rối loạn chức năng gan, thận hoặc thính giác.

Coenzyme medicine can be used to cure acute craniocerebral injury and dysfunction of consciousness after cerebric surgery.

Thuốc coenzyme có thể được sử dụng để điều trị chấn thương sọ não cấp tính và rối loạn ý thức sau phẫu thuật não.

Objective To appraise operative and synthesize treatment effect in the elderly ptients with heavy choledochitis combined multiple organ dysfunction(MOD).

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả điều trị phẫu thuật và tổng hợp ở bệnh nhân lớn tuổi bị viêm đường mật nặng kết hợp nhiều suy giảm chức năng cơ quan (MOD).

infection of urinary tract, urinary retention, nocturnal enuresis.Irregular menstruation, hysteroptosis, male sexual dysfunction, pelvic infection.

Nhiễm trùng đường tiết niệu, giữ nước tiểu, tiểu đêm. Kinh nguyệt không đều, sa tử cung, rối loạn chức năng tình dục nam giới, nhiễm trùng vùng chậu.

Objective:To discuss incidence,clinical significance and result of bradycardic dysfunction of sinoatrial node in inferior wall acute myocardial infarction(AMI).

Mục tiêu: Thảo luận về tỷ lệ mắc, ý nghĩa lâm sàng và kết quả của rối loạn chức năng nút xoang chậm trong nhồi máu cơ tim cấp tính thành dưới (AMI).

It is caused in part by prolonged hyperglycemia (high blood sugar) and results in dysfunction of one or both tibial nerves and a plantigrade stance (down on the hocks).

Nó được gây ra một phần bởi tình trạng tăng đường huyết kéo dài (đường trong máu cao) và dẫn đến rối loạn chức năng của một hoặc cả hai dây thần kinh chày và tư thế đi bằng gót.

Deep phlebothrombosis was found in 6 of the 10 cases who were performed color Doppler ultrasonography on the lower extremity while valve dysfunction was found in one case.

Huyết khối tĩnh mạch sâu được phát hiện ở 6 trong số 10 trường hợp được thực hiện siêu âm Doppler màu ở chi dưới trong khi rối loạn chức năng van được phát hiện ở một trường hợp.

Results:The regressive valvulopathy was misdiagnosed easy as rheumatic heat disease,regressive valvulopathy infectious,endocarditis dysfunction and rupture of papillary muscle ect.

Kết quả: Bệnh van suy giảm dễ bị chẩn đoán nhầm là bệnh tim reumatumatic, bệnh van suy giảm nhiễm trùng, rối loạn chức năng nội tâm mạc và vỡ van lá, v.v.

Result Causes of dysfunction of PICC included staxis around stoma(38.4%),catheter blockage(26.0%),catheter displacement(13.7%),catheter defluxion(9.6%),extubation(8.2%) and local infection(4.1%).

Kết quả: Các nguyên nhân gây ra rối loạn chức năng của PICC bao gồm: dãn cách quanh lỗ mở (38,4%), tắc nghẽn ống thông (26,0%), ống thông bị lệch khỏi vị trí (13,7%), ống thông bị lùi ngược (9,6%), lấy ống thông ra khỏi cơ thể (8,2%) và nhiễm trùng tại chỗ (4,1%).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay