dysfunctions

[Mỹ]/[ˈdɪsˌfʌŋ(ə)nz]/
[Anh]/[ˈdɪsˌfʌŋ(ə)nz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các rối loạn; các bệnh lý; các sự cố; vấn đề tâm lý hoặc hành vi; sự không thực hiện được chức năng bình thường của một cơ quan hoặc hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

family dysfunctions

khuyết tật gia đình

addressing dysfunctions

đối phó với khuyết tật

dysfunction symptoms

dấu hiệu khuyết tật

sexual dysfunctions

khuyết tật tình dục

cognitive dysfunctions

khuyết tật nhận thức

avoiding dysfunctions

tránh khuyết tật

underlying dysfunctions

khuyết tật tiềm ẩn

dysfunction assessment

đánh giá khuyết tật

treating dysfunctions

điều trị khuyết tật

severe dysfunctions

khuyết tật nghiêm trọng

Câu ví dụ

the family therapist explored the dysfunctional communication patterns within the unit.

Chuyên gia trị liệu gia đình đã khám phá các mô hình giao tiếp bất thường trong đơn vị.

addressing the organizational dysfunctions is crucial for improved productivity.

Xử lý các khiếm khuyết tổ chức là rất quan trọng đối với việc nâng cao năng suất.

his relationship suffered from numerous dysfunctions and unresolved conflicts.

Mối quan hệ của anh ấy bị ảnh hưởng bởi nhiều khiếm khuyết và xung đột chưa được giải quyết.

the study investigated the link between childhood dysfunctions and adult anxiety.

Nghiên cứu đã điều tra mối liên hệ giữa các khiếm khuyết thời thơ ấu và lo âu ở người trưởng thành.

they sought professional help to overcome their dysfunctional coping mechanisms.

Họ đã tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp để vượt qua các cơ chế đối phó bất thường của họ.

the software contained several dysfunctions that impacted its performance.

Phần mềm chứa nhiều khiếm khuyết ảnh hưởng đến hiệu suất của nó.

understanding the dysfunctions within a system can lead to effective change.

Hiểu được các khiếm khuyết trong một hệ thống có thể dẫn đến thay đổi hiệu quả.

the team's dysfunctions hindered their ability to collaborate effectively.

Các khiếm khuyết của nhóm cản trở khả năng hợp tác hiệu quả của họ.

early intervention can mitigate the long-term effects of developmental dysfunctions.

Can thiệp sớm có thể làm giảm tác động lâu dài của các khiếm khuyết phát triển.

the report highlighted several dysfunctions in the government's regulatory framework.

Báo cáo đã chỉ ra nhiều khiếm khuyết trong khung pháp lý của chính phủ.

cognitive behavioral therapy can help individuals address dysfunctional thought patterns.

Liệu pháp hành vi nhận thức có thể giúp cá nhân giải quyết các mô hình suy nghĩ bất thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay