dysfunctionally organized
được tổ chức phi chức năng
dysfunctionally behaving
hành xử phi chức năng
dysfunctionally related
liên quan phi chức năng
dysfunctionally communicating
giao tiếp phi chức năng
dysfunctionally operating
vận hành phi chức năng
dysfunctionally structured
được cấu trúc phi chức năng
dysfunctionally interacting
tương tác phi chức năng
dysfunctionally processing
xử lý phi chức năng
dysfunctionally adapting
thích nghi phi chức năng
dysfunctionally responding
phản ứng phi chức năng
the team functioned dysfunctionally, constantly arguing and avoiding collaboration.
Đội nhóm hoạt động một cách bất hợp lý, luôn tranh cãi và tránh hợp tác.
he was coping dysfunctionally with the loss, isolating himself from friends and family.
anh ấy đang đối phó một cách bất hợp lý với sự mất mát, tách biệt bản thân khỏi bạn bè và gia đình.
their relationship was dysfunctionally dependent on constant reassurance from each other.
mối quan hệ của họ phụ thuộc một cách bất hợp lý vào sự đảm bảo liên tục từ nhau.
the company’s leadership operated dysfunctionally, making decisions without consulting employees.
lãnh đạo của công ty hoạt động một cách bất hợp lý, đưa ra quyết định mà không tham khảo ý kiến nhân viên.
she was raised in a dysfunctionally competitive environment, always striving to be the best.
chị ấy được nuôi dưỡng trong một môi trường cạnh tranh bất hợp lý, luôn cố gắng trở thành người giỏi nhất.
the family communicated dysfunctionally, avoiding difficult conversations and suppressing emotions.
gia đình giao tiếp một cách bất hợp lý, tránh những cuộc trò chuyện khó khăn và kìm nén cảm xúc.
he reacted dysfunctionally to criticism, becoming defensive and shutting down.
anh ấy phản ứng một cách bất hợp lý với chỉ trích, trở nên phòng thủ và đóng cửa.
the system functioned dysfunctionally, riddled with inefficiencies and bureaucratic red tape.
hệ thống hoạt động một cách bất hợp lý, đầy rẫy những bất hiệu quả và thủ tục hành chính rườm rà.
they were bound by a dysfunctionally rigid set of rules and expectations.
họ bị ràng buộc bởi một bộ quy tắc và kỳ vọng cứng nhắc một cách bất hợp lý.
the organization’s structure was dysfunctionally hierarchical, stifling innovation and creativity.
cấu trúc của tổ chức mang tính phân cấp một cách bất hợp lý, kìm hãm sự đổi mới và sáng tạo.
the software performed dysfunctionally, frequently crashing and losing data.
phần mềm hoạt động một cách bất hợp lý, thường xuyên gặp sự cố và mất dữ liệu.
dysfunctionally organized
được tổ chức phi chức năng
dysfunctionally behaving
hành xử phi chức năng
dysfunctionally related
liên quan phi chức năng
dysfunctionally communicating
giao tiếp phi chức năng
dysfunctionally operating
vận hành phi chức năng
dysfunctionally structured
được cấu trúc phi chức năng
dysfunctionally interacting
tương tác phi chức năng
dysfunctionally processing
xử lý phi chức năng
dysfunctionally adapting
thích nghi phi chức năng
dysfunctionally responding
phản ứng phi chức năng
the team functioned dysfunctionally, constantly arguing and avoiding collaboration.
Đội nhóm hoạt động một cách bất hợp lý, luôn tranh cãi và tránh hợp tác.
he was coping dysfunctionally with the loss, isolating himself from friends and family.
anh ấy đang đối phó một cách bất hợp lý với sự mất mát, tách biệt bản thân khỏi bạn bè và gia đình.
their relationship was dysfunctionally dependent on constant reassurance from each other.
mối quan hệ của họ phụ thuộc một cách bất hợp lý vào sự đảm bảo liên tục từ nhau.
the company’s leadership operated dysfunctionally, making decisions without consulting employees.
lãnh đạo của công ty hoạt động một cách bất hợp lý, đưa ra quyết định mà không tham khảo ý kiến nhân viên.
she was raised in a dysfunctionally competitive environment, always striving to be the best.
chị ấy được nuôi dưỡng trong một môi trường cạnh tranh bất hợp lý, luôn cố gắng trở thành người giỏi nhất.
the family communicated dysfunctionally, avoiding difficult conversations and suppressing emotions.
gia đình giao tiếp một cách bất hợp lý, tránh những cuộc trò chuyện khó khăn và kìm nén cảm xúc.
he reacted dysfunctionally to criticism, becoming defensive and shutting down.
anh ấy phản ứng một cách bất hợp lý với chỉ trích, trở nên phòng thủ và đóng cửa.
the system functioned dysfunctionally, riddled with inefficiencies and bureaucratic red tape.
hệ thống hoạt động một cách bất hợp lý, đầy rẫy những bất hiệu quả và thủ tục hành chính rườm rà.
they were bound by a dysfunctionally rigid set of rules and expectations.
họ bị ràng buộc bởi một bộ quy tắc và kỳ vọng cứng nhắc một cách bất hợp lý.
the organization’s structure was dysfunctionally hierarchical, stifling innovation and creativity.
cấu trúc của tổ chức mang tính phân cấp một cách bất hợp lý, kìm hãm sự đổi mới và sáng tạo.
the software performed dysfunctionally, frequently crashing and losing data.
phần mềm hoạt động một cách bất hợp lý, thường xuyên gặp sự cố và mất dữ liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay