dysfunctionally

[US]/[dɪˈfʌŋ(k)ʃənəli]/
[UK]/[dɪˈfʌŋ(k)ʃənəli]/

Translation

adv. Một cách không hiệu quả hoặc không lành mạnh; theo cách cho thấy sự suy giảm chức năng bình thường.

Phrases & Collocations

dysfunctionally organized

được tổ chức phi chức năng

dysfunctionally behaving

hành xử phi chức năng

dysfunctionally related

liên quan phi chức năng

dysfunctionally communicating

giao tiếp phi chức năng

dysfunctionally operating

vận hành phi chức năng

dysfunctionally structured

được cấu trúc phi chức năng

dysfunctionally interacting

tương tác phi chức năng

dysfunctionally processing

xử lý phi chức năng

dysfunctionally adapting

thích nghi phi chức năng

dysfunctionally responding

phản ứng phi chức năng

Example Sentences

the team functioned dysfunctionally, constantly arguing and avoiding collaboration.

Đội nhóm hoạt động một cách bất hợp lý, luôn tranh cãi và tránh hợp tác.

he was coping dysfunctionally with the loss, isolating himself from friends and family.

anh ấy đang đối phó một cách bất hợp lý với sự mất mát, tách biệt bản thân khỏi bạn bè và gia đình.

their relationship was dysfunctionally dependent on constant reassurance from each other.

mối quan hệ của họ phụ thuộc một cách bất hợp lý vào sự đảm bảo liên tục từ nhau.

the company’s leadership operated dysfunctionally, making decisions without consulting employees.

lãnh đạo của công ty hoạt động một cách bất hợp lý, đưa ra quyết định mà không tham khảo ý kiến nhân viên.

she was raised in a dysfunctionally competitive environment, always striving to be the best.

chị ấy được nuôi dưỡng trong một môi trường cạnh tranh bất hợp lý, luôn cố gắng trở thành người giỏi nhất.

the family communicated dysfunctionally, avoiding difficult conversations and suppressing emotions.

gia đình giao tiếp một cách bất hợp lý, tránh những cuộc trò chuyện khó khăn và kìm nén cảm xúc.

he reacted dysfunctionally to criticism, becoming defensive and shutting down.

anh ấy phản ứng một cách bất hợp lý với chỉ trích, trở nên phòng thủ và đóng cửa.

the system functioned dysfunctionally, riddled with inefficiencies and bureaucratic red tape.

hệ thống hoạt động một cách bất hợp lý, đầy rẫy những bất hiệu quả và thủ tục hành chính rườm rà.

they were bound by a dysfunctionally rigid set of rules and expectations.

họ bị ràng buộc bởi một bộ quy tắc và kỳ vọng cứng nhắc một cách bất hợp lý.

the organization’s structure was dysfunctionally hierarchical, stifling innovation and creativity.

cấu trúc của tổ chức mang tính phân cấp một cách bất hợp lý, kìm hãm sự đổi mới và sáng tạo.

the software performed dysfunctionally, frequently crashing and losing data.

phần mềm hoạt động một cách bất hợp lý, thường xuyên gặp sự cố và mất dữ liệu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now