ear-related

[Mỹ]/[ˈɪər.rɪ.leɪ.tɪd]/
[Anh]/[ˈɪər.rɪ.leɪ.tɪd]/

Dịch

adj. liên quan đến tai hoặc các tai; quan tâm đến hoặc ảnh hưởng đến tai

Cụm từ & Cách kết hợp

ear-related issues

Vấn đề liên quan đến tai

ear-related hearing

Thính giác liên quan đến tai

ear-related problems

Vấn đề liên quan đến tai

ear-related symptoms

Triệu chứng liên quan đến tai

ear-related pain

Đau tai

ear-related test

Thử nghiệm liên quan đến tai

ear-related specialist

Chuyên gia liên quan đến tai

ear-related research

Nghiên cứu liên quan đến tai

Câu ví dụ

she has an ear-related condition that affects her hearing.

Cô ấy có một tình trạng liên quan đến tai ảnh hưởng đến thính giác của cô ấy.

the audiologist performed an ear-related test on the child.

Bác sĩ thính học đã thực hiện một bài kiểm tra liên quan đến tai trên trẻ em.

he's experiencing ear-related pain after the concert.

Anh ấy đang bị đau tai sau buổi hòa nhạc.

the doctor recommended an ear-related examination for the patient.

Bác sĩ đã khuyên bệnh nhân nên làm một cuộc kiểm tra liên quan đến tai.

protecting your ears is important for preventing ear-related injuries.

Bảo vệ tai của bạn là rất quan trọng để ngăn ngừa chấn thương liên quan đến tai.

the research focused on ear-related disorders in elderly individuals.

Nghiên cứu tập trung vào các rối loạn liên quan đến tai ở người cao tuổi.

he's consulting a specialist about his persistent ear-related issues.

Anh ấy đang tham vấn một chuyên gia về các vấn đề liên quan đến tai kéo dài của mình.

the loud noise caused temporary ear-related hearing loss.

Tiếng ồn lớn đã gây ra mất thính giác tạm thời liên quan đến tai.

she's wearing ear-related protection at the construction site.

Cô ấy đang đeo thiết bị bảo vệ tai tại công trường xây dựng.

the study investigated the link between smoking and ear-related diseases.

Nghiên cứu đã điều tra mối liên hệ giữa việc hút thuốc và các bệnh liên quan đến tai.

he underwent surgery to correct an ear-related deformity.

Anh ấy đã phẫu thuật để sửa chữa một dị tật liên quan đến tai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay