non-auditory

[Mỹ]/[nɒnˈɔːdɪt(ə)rɪ]/
[Anh]/[nɒnˈɔːdɪt(ə)rɪ]/

Dịch

adj. Không liên quan đến thính giác; không được cảm nhận bởi giác quan thính giác; Không liên quan đến giác quan thính giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-auditory cues

những tín hiệu không âm thanh

non-auditory feedback

phản hồi không âm thanh

non-auditory stimulation

kích thích không âm thanh

non-auditory channel

kênh không âm thanh

non-auditory perception

nhận thức không âm thanh

non-auditory signals

những tín hiệu không âm thanh

primarily non-auditory

chủ yếu là không âm thanh

non-auditory data

dữ liệu không âm thanh

using non-auditory

sử dụng không âm thanh

Câu ví dụ

the patient reported experiencing non-auditory hallucinations.

Bệnh nhân báo cáo đã trải qua các cơn ảo giác không âm thanh.

non-auditory feedback mechanisms are crucial in the system's design.

Các cơ chế phản hồi không âm thanh là rất quan trọng trong thiết kế hệ thống.

researchers investigated non-auditory cues in primate communication.

Nghiên cứu viên đã điều tra các tín hiệu không âm thanh trong giao tiếp của loài khỉ.

the study focused on non-auditory sensory experiences in synesthesia.

Nghiên cứu tập trung vào các trải nghiệm cảm giác không âm thanh trong hiện tượng liên giác.

we analyzed non-auditory responses to the visual stimulus.

Chúng tôi đã phân tích các phản ứng không âm thanh đối với kích thích thị giác.

the therapist explored non-auditory aspects of the client's trauma.

Nhà trị liệu đã khám phá các khía cạnh không âm thanh của chấn thương của khách hàng.

the experiment measured non-auditory physiological responses to the music.

Thí nghiệm đo lường các phản ứng sinh lý không âm thanh đối với âm nhạc.

the software provides non-auditory alerts for system errors.

Phần mềm cung cấp các cảnh báo không âm thanh cho lỗi hệ thống.

the artist used non-auditory elements to create a unique atmosphere.

Nghệ sĩ đã sử dụng các yếu tố không âm thanh để tạo ra một bầu không khí độc đáo.

the child demonstrated non-auditory communication skills through gestures.

Trẻ em đã thể hiện kỹ năng giao tiếp không âm thanh thông qua cử chỉ.

the investigation considered non-auditory factors contributing to the accident.

Điều tra đã xem xét các yếu tố không âm thanh góp phần vào tai nạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay