otological examination
khám tai mũi họng
otological surgery
phẫu thuật tai mũi họng
otological assessment
đánh giá tai mũi họng
otological disorders
rối loạn tai mũi họng
otological specialist
chuyên gia tai mũi họng
otological clinic
phòng khám tai mũi họng
otological care
chăm sóc tai mũi họng
otological condition
tình trạng tai mũi họng
otological therapy
liệu pháp tai mũi họng
otological research
nghiên cứu tai mũi họng
otological disorders can significantly affect hearing.
các rối loạn tai mũi họng có thể ảnh hưởng đáng kể đến thính giác.
the otological examination revealed signs of infection.
kết quả khám tai mũi họng cho thấy dấu hiệu nhiễm trùng.
she specializes in otological research and treatment.
cô chuyên về nghiên cứu và điều trị các bệnh về tai mũi họng.
otological assessments are crucial for accurate diagnosis.
đánh giá tai mũi họng rất quan trọng để chẩn đoán chính xác.
many otological conditions can be treated with medication.
nhiều bệnh về tai mũi họng có thể được điều trị bằng thuốc.
he is attending an otological conference next month.
anh ấy sẽ tham dự một hội nghị về tai mũi họng vào tháng tới.
otological symptoms may include ringing in the ears.
các triệu chứng tai mũi họng có thể bao gồm tiếng ồn trong tai.
she is conducting an otological study on hearing loss.
cô đang thực hiện một nghiên cứu về tai mũi họng về tình trạng mất thính lực.
otological specialists often collaborate with audiologists.
các chuyên gia về tai mũi họng thường hợp tác với các chuyên gia về thính lực.
understanding otological health is important for overall well-being.
hiểu về sức khỏe tai mũi họng rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
otological examination
khám tai mũi họng
otological surgery
phẫu thuật tai mũi họng
otological assessment
đánh giá tai mũi họng
otological disorders
rối loạn tai mũi họng
otological specialist
chuyên gia tai mũi họng
otological clinic
phòng khám tai mũi họng
otological care
chăm sóc tai mũi họng
otological condition
tình trạng tai mũi họng
otological therapy
liệu pháp tai mũi họng
otological research
nghiên cứu tai mũi họng
otological disorders can significantly affect hearing.
các rối loạn tai mũi họng có thể ảnh hưởng đáng kể đến thính giác.
the otological examination revealed signs of infection.
kết quả khám tai mũi họng cho thấy dấu hiệu nhiễm trùng.
she specializes in otological research and treatment.
cô chuyên về nghiên cứu và điều trị các bệnh về tai mũi họng.
otological assessments are crucial for accurate diagnosis.
đánh giá tai mũi họng rất quan trọng để chẩn đoán chính xác.
many otological conditions can be treated with medication.
nhiều bệnh về tai mũi họng có thể được điều trị bằng thuốc.
he is attending an otological conference next month.
anh ấy sẽ tham dự một hội nghị về tai mũi họng vào tháng tới.
otological symptoms may include ringing in the ears.
các triệu chứng tai mũi họng có thể bao gồm tiếng ồn trong tai.
she is conducting an otological study on hearing loss.
cô đang thực hiện một nghiên cứu về tai mũi họng về tình trạng mất thính lực.
otological specialists often collaborate with audiologists.
các chuyên gia về tai mũi họng thường hợp tác với các chuyên gia về thính lực.
understanding otological health is important for overall well-being.
hiểu về sức khỏe tai mũi họng rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay