earful

[Mỹ]/'ɪəfʊl/
[Anh]/'ɪrfʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phản ứng bất ngờ; khiếu nại; tin tức đã cũ.
Word Forms
số nhiềuearfuls

Cụm từ & Cách kết hợp

get an earful

nghe một tá

Câu ví dụ

an earful of white noise.

một tai nghe đầy tiếng ồn trắng.

executives got an earful about poor rail connections.

các giám đốc điều hành đã phải nghe rất nhiều về kết nối đường sắt kém.

They can expect an earful on what the slump is doing economically.

Họ có thể mong đợi phải nghe rất nhiều về những gì sự suy thoái đang gây ra về mặt kinh tế.

I received an earful from my boss for being late to work again.

Tôi đã bị sếp mắng vì lại đến muộn làm việc.

She gave him an earful about forgetting their anniversary.

Cô ấy đã mắng anh ấy vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.

After the game, the coach gave the team an earful for their poor performance.

Sau trận đấu, huấn luyện viên đã mắng đội bóng vì phong độ kém của họ.

The customer gave the manager an earful about the terrible service.

Khách hàng đã mắng quản lý về dịch vụ tồi tệ.

He got an earful from his parents for failing his exams.

Anh ấy bị bố mẹ mắng vì đã trượt các kỳ thi.

She got an earful from her friend for not returning borrowed items.

Cô ấy bị bạn bè mắng vì không trả lại đồ đã mượn.

The employee received an earful from the supervisor for making a mistake.

Nhân viên bị giám sát viên mắng vì đã mắc lỗi.

The politician got an earful from constituents for not keeping promises.

Nhà chính trị bị người dân phàn nàn vì không giữ lời hứa.

The student received an earful from the teacher for disrupting the class.

Học sinh bị giáo viên mắng vì đã làm ồn trong lớp.

She gave her boyfriend an earful for not calling her back.

Cô ấy đã mắng bạn trai vì không gọi lại cho cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay