easternize culture
phương Đông hóa văn hóa
easternize perspective
phương Đông hóa quan điểm
easternize values
phương Đông hóa các giá trị
easternize practices
phương Đông hóa các phương pháp
easternize approach
phương Đông hóa cách tiếp cận
easternize influences
phương Đông hóa các ảnh hưởng
easternize traditions
phương Đông hóa các truyền thống
easternize identity
phương Đông hóa bản sắc
easternize lifestyle
phương Đông hóa lối sống
easternize mindset
phương Đông hóa tư duy
they decided to easternize their business strategy.
họ đã quyết định phương Đông hóa chiến lược kinh doanh của họ.
the film aims to easternize western storytelling techniques.
phim có mục tiêu phương Đông hóa các kỹ thuật kể chuyện phương Tây.
many companies are looking to easternize their marketing approaches.
nhiều công ty đang tìm cách phương Đông hóa các phương pháp tiếp thị của họ.
he wants to easternize his lifestyle to embrace new cultures.
anh ấy muốn phương Đông hóa lối sống của mình để đón nhận những nền văn hóa mới.
they plan to easternize their product designs to attract more customers.
họ dự định phương Đông hóa thiết kế sản phẩm của họ để thu hút thêm khách hàng.
the restaurant aims to easternize its menu with traditional dishes.
nhà hàng có mục tiêu phương Đông hóa thực đơn của mình với các món ăn truyền thống.
to stay relevant, the brand must easternize its image.
để luôn phù hợp, thương hiệu phải phương Đông hóa hình ảnh của mình.
she hopes to easternize her fashion sense by incorporating local styles.
cô ấy hy vọng sẽ phương Đông hóa phong cách thời trang của mình bằng cách kết hợp các phong cách địa phương.
the project aims to easternize the educational curriculum.
dự án có mục tiêu phương Đông hóa chương trình giảng dạy.
easternize culture
phương Đông hóa văn hóa
easternize perspective
phương Đông hóa quan điểm
easternize values
phương Đông hóa các giá trị
easternize practices
phương Đông hóa các phương pháp
easternize approach
phương Đông hóa cách tiếp cận
easternize influences
phương Đông hóa các ảnh hưởng
easternize traditions
phương Đông hóa các truyền thống
easternize identity
phương Đông hóa bản sắc
easternize lifestyle
phương Đông hóa lối sống
easternize mindset
phương Đông hóa tư duy
they decided to easternize their business strategy.
họ đã quyết định phương Đông hóa chiến lược kinh doanh của họ.
the film aims to easternize western storytelling techniques.
phim có mục tiêu phương Đông hóa các kỹ thuật kể chuyện phương Tây.
many companies are looking to easternize their marketing approaches.
nhiều công ty đang tìm cách phương Đông hóa các phương pháp tiếp thị của họ.
he wants to easternize his lifestyle to embrace new cultures.
anh ấy muốn phương Đông hóa lối sống của mình để đón nhận những nền văn hóa mới.
they plan to easternize their product designs to attract more customers.
họ dự định phương Đông hóa thiết kế sản phẩm của họ để thu hút thêm khách hàng.
the restaurant aims to easternize its menu with traditional dishes.
nhà hàng có mục tiêu phương Đông hóa thực đơn của mình với các món ăn truyền thống.
to stay relevant, the brand must easternize its image.
để luôn phù hợp, thương hiệu phải phương Đông hóa hình ảnh của mình.
she hopes to easternize her fashion sense by incorporating local styles.
cô ấy hy vọng sẽ phương Đông hóa phong cách thời trang của mình bằng cách kết hợp các phong cách địa phương.
the project aims to easternize the educational curriculum.
dự án có mục tiêu phương Đông hóa chương trình giảng dạy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay