ecfs

[Mỹ]/ˌiː siː ˈef es/
[Anh]/ˌiː siː ˈef es/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của ECF; một cơ sở y tế cung cấp chăm sóc y tế mở rộng cho bệnh nhân cần nhiều thời gian hơn để hồi phục so với bệnh viện; dạng số nhiều của ECF; chất lỏng bao quanh tế bào trong cơ thể, chứa nước, điện giải và protein.

Câu ví dụ

the ecfs system streamlines document management processes.

Hệ thống ECFS đơn giản hóa các quy trình quản lý tài liệu.

our hospital recently upgraded the ecfs equipment.

Bệnh viện của chúng tôi gần đây đã nâng cấp thiết bị ECFS.

the ecfs protocol requires strict compliance from all staff.

Nghiên thức ECFS yêu cầu tất cả nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt.

ecfs support is available around the clock for emergencies.

Hỗ trợ ECFS có sẵn 24/7 cho các trường hợp khẩn cấp.

the medical team monitored the ecfs readings continuously.

Đội ngũ y tế đã theo dõi liên tục các chỉ số ECFS.

ecfs training sessions will be conducted next month.

Các buổi đào tạo ECFS sẽ được tổ chức vào tháng tới.

the new ecfs software offers enhanced security features.

Phần mềm ECFS mới cung cấp các tính năng bảo mật nâng cao.

researchers published findings on ecfs effectiveness.

Các nhà nghiên cứu đã công bố những phát hiện về hiệu quả của ECFS.

the ecfs department coordinates with multiple teams.

Bộ phận ECFS phối hợp với nhiều đội nhóm.

ecfs maintenance schedules are critical for patient safety.

Lịch bảo trì ECFS rất quan trọng đối với sự an toàn của bệnh nhân.

the hospital invested significantly in ecfs infrastructure.

Bệnh viện đã đầu tư đáng kể vào cơ sở hạ tầng ECFS.

ecfs specialists consult on complex cases regularly.

Các chuyên gia ECFS tư vấn về các trường hợp phức tạp thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay