echoencephalogram

[Mỹ]/ˌekəʊen'sefələʊɡræm/
[Anh]/ˌekoʊen'sefəloʊɡræm/

Dịch

n. một xét nghiệm hình ảnh chẩn đoán sử dụng sóng siêu âm để tạo hình ảnh các cấu trúc não.
Các dạng của từ
số nhiềuechoencephalograms

Cụm từ & Cách kết hợp

echoencephalogram results

Kết quả siêu âm não

normal echoencephalogram

Siêu âm não bình thường

abnormal echoencephalogram

Siêu âm não bất thường

echoencephalogram shows

Siêu âm não cho thấy

get an echoencephalogram

Thực hiện siêu âm não

need an echoencephalogram

Cần siêu âm não

echoencephalogram revealed

Siêu âm não đã phát hiện

scheduled for echoencephalogram

Đã hẹn siêu âm não

negative echoencephalogram

Siêu âm não âm tính

positive echoencephalogram

Siêu âm não dương tính

Câu ví dụ

the neurologist recommended an echoencephalogram to evaluate the patient's persistent headaches.

Bác sĩ thần kinh đã đề nghị thực hiện siêu âm não để đánh giá cơn đau đầu kéo dài của bệnh nhân.

after the echoencephalogram revealed no abnormalities, the family felt relieved.

Sau khi siêu âm não không phát hiện bất thường, gia đình cảm thấy nhẹ nhõm.

doctors use an echoencephalogram to detect brain tumors and other neurological conditions.

Bác sĩ sử dụng siêu âm não để phát hiện khối u não và các bệnh lý thần kinh khác.

the echoencephalogram showed signs of increased intracranial pressure that required immediate attention.

Siêu âm não cho thấy dấu hiệu tăng áp lực nội sọ cần được xử lý ngay lập tức.

she underwent an echoencephalogram as part of her neurological workup.

Cô ấy đã thực hiện siêu âm não làm một phần của quá trình kiểm tra thần kinh.

the hospital's radiology department performed the echoencephalogram with modern equipment.

Bộ phận chẩn đoán hình ảnh của bệnh viện đã thực hiện siêu âm não bằng thiết bị hiện đại.

an echoencephalogram can help distinguish between different types of brain lesions.

Siêu âm não có thể giúp phân biệt các loại tổn thương não khác nhau.

the pediatric specialist ordered an echoencephalogram to assess the child's brain development.

Bác sĩ nhi khoa đã yêu cầu siêu âm não để đánh giá sự phát triển não bộ của trẻ.

echoencephalogram findings indicated a need for further mri imaging.

Kết quả siêu âm não cho thấy cần thực hiện thêm chụp cộng hưởng từ (MRI).

the emergency room physician requested an urgent echoencephalogram after the head injury.

Bác sĩ phòng cấp cứu đã yêu cầu thực hiện siêu âm não khẩn cấp sau chấn thương đầu.

a normal echoencephalogram ruled out major structural brain damage.

Một kết quả siêu âm não bình thường đã loại trừ tổn thương cấu trúc não nghiêm trọng.

medical students learned about interpreting echoencephalogram waveforms during their training.

Các sinh viên y khoa đã học cách diễn giải các sóng siêu âm não trong quá trình đào tạo của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay