ecotourism

[Mỹ]/ˌiːkəʊˈtʊərɪzəm/
[Anh]/ˌikoʊˈtʊrɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.du lịch hướng tới việc bảo tồn môi trường và cải thiện phúc lợi của người dân địa phương
Word Forms
số nhiềuecotourisms

Cụm từ & Cách kết hợp

ecotourism benefits

lợi ích du lịch sinh thái

ecotourism practices

thực tiễn du lịch sinh thái

ecotourism initiatives

các sáng kiến du lịch sinh thái

ecotourism destinations

các điểm đến du lịch sinh thái

ecotourism activities

các hoạt động du lịch sinh thái

ecotourism projects

các dự án du lịch sinh thái

ecotourism development

phát triển du lịch sinh thái

ecotourism policies

các chính sách du lịch sinh thái

ecotourism education

giáo dục du lịch sinh thái

ecotourism sustainability

tính bền vững của du lịch sinh thái

Câu ví dụ

ecotourism promotes sustainable travel practices.

Du lịch sinh thái thúc đẩy các phương pháp du lịch bền vững.

many travelers prefer ecotourism to traditional tourism.

Nhiều du khách thích du lịch sinh thái hơn du lịch truyền thống.

ecotourism helps protect natural habitats.

Du lịch sinh thái giúp bảo vệ các môi trường sống tự nhiên.

local communities benefit from ecotourism initiatives.

Các cộng đồng địa phương được hưởng lợi từ các sáng kiến du lịch sinh thái.

ecotourism encourages conservation of wildlife.

Du lịch sinh thái khuyến khích bảo tồn động vật hoang dã.

participating in ecotourism can raise environmental awareness.

Tham gia vào du lịch sinh thái có thể nâng cao nhận thức về môi trường.

ecotourism offers unique experiences in nature.

Du lịch sinh thái mang đến những trải nghiệm độc đáo trong thiên nhiên.

many countries are promoting ecotourism as a strategy for growth.

Nhiều quốc gia đang quảng bá du lịch sinh thái như một chiến lược phát triển.

ecotourism can lead to economic development in rural areas.

Du lịch sinh thái có thể dẫn đến sự phát triển kinh tế ở các vùng nông thôn.

travelers should choose ecotourism options when planning trips.

Du khách nên chọn các lựa chọn du lịch sinh thái khi lên kế hoạch cho các chuyến đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay