ectasis

[Mỹ]/ˈektəsɪs/
[Anh]/ˈektəsɪs/

Dịch

n. sự giãn hoặc mở rộng y tế của một mạch máu, ống dẫn hoặc ống trong cơ thể
Các dạng của từ
số nhiềuectases

Cụm từ & Cách kết hợp

bronchial ectasis

phì đại phế quản

pulmonary ectasis

phì đại phổi

vascular ectasis

phì đại mạch máu

coronary ectasis

phì đại mạch vành

aortic ectasis

phì đại động mạch chủ

esophageal ectasis

phì đại thực quản

urethral ectasis

phì đại niệu đạo

gastric ectasis

phì đại dạ dày

bronchiectasis patient

người bệnh giãn phế quản

Câu ví dụ

bronchial ectasis is characterized by permanent dilation of the bronchial tubes.

Phì đại phế quản được đặc trưng bởi sự giãn rộng vĩnh viễn của các ống phế quản.

the patient was diagnosed with pulmonary ectasis after the ct scan revealed abnormal airway expansion.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc phì đại phổi sau khi chụp CT phát hiện sự giãn rộng bất thường của đường thở.

vascular ectasis can occur in various organs and requires careful monitoring.

Phì đại mạch máu có thể xảy ra ở nhiều cơ quan khác nhau và cần được theo dõi cẩn thận.

aortic ectasis may progress to more serious complications if left untreated.

Phì đại động mạch chủ có thể tiến triển thành các biến chứng nghiêm trọng hơn nếu không được điều trị.

lymphangiectasis causes swelling due to abnormal lymphatic vessel dilation.

Phì đại mạch bạch huyết gây sưng do giãn mạch bạch huyết bất thường.

the doctor explained that acquired ectasis differs from congenital forms of the condition.

Bác sĩ giải thích rằng phì đại mắc phải khác với các dạng bẩm sinh của tình trạng này.

symptomatic ectasis often requires surgical intervention to prevent further complications.

Phì đại có triệu chứng thường cần can thiệp phẫu thuật để ngăn ngừa các biến chứng thêm.

radiologists use ct imaging to detect early signs of ectasis in the chest.

Các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh sử dụng hình ảnh CT để phát hiện các dấu hiệu sớm của phì đại ở ngực.

treatment options for ectasis include medication and respiratory therapy.

Các phương pháp điều trị phì đại bao gồm thuốc và điều trị hô hấp.

the medical literature describes multiple causes of ectasis in the respiratory system.

Tài liệu y khoa mô tả nhiều nguyên nhân gây phì đại trong hệ hô hấp.

severe ectasis can lead to recurrent infections and chronic breathing difficulties.

Phì đại nặng có thể dẫn đến các nhiễm trùng tái phát và khó thở mãn tính.

researchers are studying new minimally invasive techniques for treating ectasis.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các kỹ thuật ít xâm lấn mới để điều trị phì đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay