ectopic

[Mỹ]/ɛk'tɑpɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm ở một vị trí bất thường hoặc lạ; bất thường

Cụm từ & Cách kết hợp

ectopic pregnancy

thai ngoài tử cung

ectopic heartbeat

nhịp tim ngoài tử cung

Câu ví dụ

Objective:To investigate the feasibility and safety of peritoneoscopy in treatment of ectopic pregnancy.

Mục tiêu: Nghiên cứu tính khả thi và an toàn của kỹ thuật nội soi bụng trong điều trị thai ngoài tử cung.

Ectopic Pregnancy is the nidation and development of the amphicytula out of the cavitas uteri .

Thai ngoài tử cung là sự làm tổ và phát triển của phôi thai ngoài tử cung.

Distichia (including ectopic cilia) is an eyelash that arises from an abnormal spot on the eyelid.

Distichia (bao gồm cả lông tơ lạc chỗ) là một sợi lông mi mọc từ một vị trí bất thường trên mí mắt.

Objective To compare the uterogestation of endametrium alteration and uterine arteria blood flow with ectopic pregnancy using color Doppler ultrasonography.

Mục tiêu So sánh uterogestation của biến đổi endométrium và lưu lượng máu động mạch tử cung với thai ngoài tử cung bằng siêu âm Doppler màu.

The dilated ectopic ureters draining the bilateral hydronephrotic upper renal segments issued into vaginal vestibule and caused urinary incontinence.

Các ống dẫn nước tiểu giãn nở, nằm ngoài tử cung, thoát nước các phân đoạn thận trên bị ứ nước hai bên, đổ vào âm đạo và gây ra tiểu không tự chủ.

Results:The clinical manifestation of crossed ectopic kidney was unfeatured,and it could be misdiagnosed and mistreatment.

Kết quả: Biểu hiện lâm sàng của thận lạc ngoài chéo không đặc trưng, và có thể bị chẩn đoán nhầm và điều trị sai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay