edematous

[Mỹ]/[iˈdɪmətəs]/
[Anh]/[ɪˈdɪmətəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đặc trưng bởi phù nề; sưng do chất lỏng; Liên quan đến hoặc bị phù nề.

Cụm từ & Cách kết hợp

edematous tissue

tổ chức phù nề

severely edematous

phù nề nghiêm trọng

edematous legs

chân phù nề

becoming edematous

đang phù nề

edematous fluid

dịch phù nề

marked edematous

phù nề rõ rệt

edematous state

trạng thái phù nề

newly edematous

mới bị phù nề

edematous ankles

chân踝 phù nề

persistently edematous

phù nề kéo dài

Câu ví dụ

the patient's legs were significantly edematous due to heart failure.

Chân của bệnh nhân bị phù nề đáng kể do suy tim.

we observed edematous tissue around the surgical site after the operation.

Chúng tôi quan sát thấy mô phù nề xung quanh vùng phẫu thuật sau ca mổ.

the edematous nature of the lung tissue indicated pulmonary edema.

Tình trạng phù nề của mô phổi cho thấy phù phổi.

his ankles became edematous following prolonged standing.

Chân踝 của anh ấy bị phù nề sau khi đứng lâu.

the biopsy revealed edematous and inflamed pancreatic tissue.

Kết quả sinh thiết cho thấy mô tụy phù nề và viêm.

the edematous bowel was a sign of intestinal obstruction.

Đường ruột phù nề là dấu hiệu của tắc ruột.

she presented with edematous hands and feet, a symptom of kidney disease.

Cô ấy xuất hiện với tay và chân phù nề, một triệu chứng của bệnh thận.

the ultrasound showed diffusely edematous periorbital tissues.

Siêu âm cho thấy mô quanh mắt bị phù nề lan rộng.

the edematous mass in the abdomen required further investigation.

Khối phù nề ở vùng bụng cần được kiểm tra thêm.

careful assessment is needed to determine the cause of the edematous state.

Cần đánh giá cẩn thận để xác định nguyên nhân gây tình trạng phù nề.

the edematous skin felt tight and shiny.

Làn da phù nề cảm giác căng và bóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay