edifying

[Mỹ]/'ɛdə'faɪɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mang tính hướng dẫn, có lợi

Câu ví dụ

listening to edifying podcasts

nghe các podcast mang tính xây dựng

engaging in edifying conversations

tham gia vào các cuộc trò chuyện mang tính xây dựng

following edifying social media accounts

theo dõi các tài khoản mạng xã hội mang tính xây dựng

participating in edifying workshops

tham gia các hội thảo mang tính xây dựng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay