eejits

[Mỹ]/ˈiːdʒɪts/
[Anh]/ˈiːdʒɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người ngu ngốc hoặc ngốc nghếch; kẻ ngốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

don't be an eejit

Đừng ngốc như thế

silly eejit

Ngốc nghếch

you eejit

Cậu ngốc

acting like an eejit

Hành động như một kẻ ngốc

what an eejit

Chết tiệt, một kẻ ngốc

eejit behavior

Hành vi ngốc nghếch

poor eejit

Kẻ ngốc đáng thương

eejit moments

Những khoảnh khắc ngốc nghếch

being an eejit

Trở thành một kẻ ngốc

stop being an eejit

Dừng lại, đừng ngốc nữa

Câu ví dụ

you eejits! you forgot to lock the door again.

Đồ ngốc! Các anh lại quên khóa cửa rồi.

the eejits at the office broke the copy machine.

Đồ ngốc ở văn phòng đã làm坏了 máy photocopy.

stop acting like eejits and pay attention.

Đừng hành xử như những người ngốc và chú ý đi.

those eejits think they're so clever.

Những người ngốc đó nghĩ họ rất thông minh.

i can't believe those eejits got lost in a mall.

Tôi không thể tin những người ngốc đó lại lạc trong trung tâm thương mại.

the eejits set off the fire alarm for fun.

Đồ ngốc đã kích hoạt báo động lửa chỉ để vui.

don't be such eejits!

Đừng làm như những người ngốc như vậy!

some eejits actually believe that.

Một số người ngốc thực sự tin điều đó.

you're a bunch of eejits.

Các anh là một nhóm đồ ngốc.

look what those eejits did to my car!

Xem cái mà những người ngốc đó đã làm với xe của tôi!

the eejits are at it again.

Đồ ngốc lại đang làm điều đó lần nữa.

acting like eejits won't solve anything.

Hành xử như những người ngốc sẽ không giải quyết được bất cứ điều gì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay