this treatment was efficacious in some cases.
phương pháp điều trị này có hiệu quả ở một số trường hợp.
Qingdao is a resort efficacious for a variety of bodily ills.
Qingdao là một khu nghỉ dưỡng có tác dụng tốt cho nhiều bệnh thể chất.
It occurs to me that example is always more efficacious than precept.
Tôi nhận thấy rằng ví dụ luôn hiệu quả hơn các nguyên tắc.
To pledge to work in the internal efficacious control, a better controlling circumstance must be builtup.
Để cam kết làm việc trong kiểm soát hiệu quả nội bộ, cần xây dựng một hoàn cảnh kiểm soát tốt hơn.
Silicify or silicified rock is one more efficacious sign for exploring mine in Xikuangshan antimony deposit.
Việc sử dụng đá silicat hóa hoặc đá đã được silicat hóa là một dấu hiệu hiệu quả hơn trong việc thăm dò mỏ tại mỏ antimon Xikuangshan.
The results show Allium sativum tablet is efficacious for lowering lipoidemia and antiatherosclerosis.
Kết quả cho thấy viên thuốc Allium sativum có hiệu quả trong việc giảm lipoidemia và chống xơ vữa động mạch.
Conclusion: MEBO is efficacious in treating contacting dermatitis caused by 2, 4-D-butylate.
Kết luận: MEBO có hiệu quả trong điều trị viêm da tiếp xúc do 2, 4-D-butylate gây ra.
The World Authority on Herbs, The German Commission E, reports that Bugleweed, Motherwort, and Lemon Balm are safe and efficacious for treating hyperthyroidism.
Cơ quan thẩm quyền thế giới về thảo dược, Ủy ban E của Đức, báo cáo rằng Bugleweed, Motherwort và Lemon Balm an toàn và có hiệu quả trong điều trị cường giáp.
There was no charge in 3 cases(5% ).Conclusion:CO2 laser is a safety,low cost and efficacious therapeutic methods in epitaxis of nasal septum.
Không có thay đổi ở 3 trường hợp (5%). Kết luận: Laser CO2 là một phương pháp điều trị an toàn, chi phí thấp và hiệu quả trong trường hợp chảy máu cam của vách ngăn mũi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay