eggshells

[Mỹ]/ˈɛɡʃɛlz/
[Anh]/ˈɛɡʃɛlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vỏ cứng bên ngoài của một quả trứng; những vật dễ vỡ

Cụm từ & Cách kết hợp

eggshells walking

vỏ trứng đi bộ

eggshells feeling

vỏ trứng cảm thấy

eggshells break

vỏ trứng vỡ

eggshells thin

vỏ trứng mỏng

eggshells crunch

vỏ trứng giòn

eggshells fragile

vỏ trứng dễ vỡ

eggshells surface

bề mặt vỏ trứng

eggshells color

màu sắc vỏ trứng

eggshells texture

độ đặc của vỏ trứng

eggshells design

thiết kế vỏ trứng

Câu ví dụ

walking on eggshells can be exhausting.

đi trên trứng gà có thể rất mệt mỏi.

she felt like she was walking on eggshells around her boss.

cô cảm thấy như đang đi trên trứng gà khi ở gần sếp của mình.

he always treats her with care, as if she were made of eggshells.

anh ấy luôn đối xử với cô ấy một cách cẩn thận, như thể cô ấy làm bằng trứng gà.

they tiptoed around the topic, walking on eggshells.

họ lén lút đề cập đến chủ đề đó, đi trên trứng gà.

it's difficult to have a conversation without feeling like you're walking on eggshells.

thật khó để có một cuộc trò chuyện mà không cảm thấy như đang đi trên trứng gà.

he was careful not to upset her, walking on eggshells all evening.

anh ấy cẩn thận không làm cô ấy khó chịu, đi trên trứng gà cả buổi tối.

in a fragile relationship, you often feel like you're walking on eggshells.

trong một mối quan hệ mong manh, bạn thường cảm thấy như đang đi trên trứng gà.

she walked on eggshells, afraid of saying the wrong thing.

cô đi trên trứng gà, sợ nói sai điều gì đó.

during the argument, they were both walking on eggshells.

trong cuộc tranh luận, cả hai đều đi trên trứng gà.

he walked on eggshells to avoid further conflict.

anh ấy đi trên trứng gà để tránh những xung đột tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay