eidoss

[Mỹ]/'aidɔs; 'ei-/
[Anh]/'aidɔs; 'ei-/

Dịch

n.biểu hiện văn hóa trong nhân học

Cụm từ & Cách kết hợp

eidoss system

hệ thống eidoss

eidoss platform

nền tảng eidoss

eidoss technology

công nghệ eidoss

eidoss solution

giải pháp eidoss

eidoss network

mạng eidoss

eidoss application

ứng dụng eidoss

eidoss integration

tích hợp eidoss

eidoss service

dịch vụ eidoss

eidoss framework

khung eidoss

eidoss model

mô hình eidoss

Câu ví dụ

we need to eidoss the project before the deadline.

chúng tôi cần đánh giá dự án trước thời hạn.

can you eidoss the report for accuracy?

bạn có thể đánh giá báo cáo về độ chính xác không?

it's important to eidoss your goals regularly.

rất quan trọng là phải đánh giá mục tiêu của bạn thường xuyên.

she decided to eidoss her priorities this week.

cô ấy quyết định đánh giá các ưu tiên của mình tuần này.

we should eidoss our strategies for better results.

chúng ta nên đánh giá các chiến lược của mình để có kết quả tốt hơn.

he plans to eidoss his finances at the end of the month.

anh ấy dự định đánh giá tình hình tài chính của mình vào cuối tháng.

before the meeting, let's eidoss the agenda.

trước cuộc họp, hãy đánh giá chương trình nghị sự.

they need to eidoss their performance metrics quarterly.

họ cần đánh giá các chỉ số hiệu suất của họ hàng quý.

it's a good idea to eidoss your health habits periodically.

thật tốt khi đánh giá thói quen sức khỏe của bạn định kỳ.

we must eidoss the feedback from our clients.

chúng ta phải đánh giá phản hồi từ khách hàng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay