As a means to address this deficiency it was recently shown that human spermatozoal RNA isolated from the ejaculate can be used to transcriptionally profile the male gamete.
Để giải quyết tình trạng thiếu hụt này, gần đây đã được chứng minh rằng RNA tinh trùng của con người được phân lập từ tinh dịch có thể được sử dụng để phân tích biểu hiện gen của giao tử nam.
I ejaculated mentally, “you deserve perpetual isolation from your species for your churlish inhospitality.
Tôi thốt lên trong đầu, “Anh xứng đáng bị cô lập vĩnh viễn khỏi loài của anh vì sự bất lịch sự khó tính của anh.”
He ejaculated in surprise.
Anh ta rên lên vì ngạc nhiên.
The man ejaculated prematurely.
Người đàn ông xuất tinh sớm.
She couldn't help but ejaculate in pain.
Cô ấy không thể kiềm chế được khi rên lên vì đau.
The comedian ejaculated a witty remark.
Người biểu diễn hài hước đã phun ra một câu nói dí dỏm.
The singer ejaculated a high note.
Ca sĩ đã hát một nốt cao.
He ejaculated a curse in anger.
Anh ta rủa xả vào cơn giận.
The coach ejaculated instructions to the players.
Huấn luyện viên ra lệnh cho các cầu thủ.
The professor ejaculated a question to the students.
Giáo sư đặt câu hỏi cho sinh viên.
She ejaculated a cry of joy.
Cô ấy thốt lên một tiếng kêu vui sướng.
The boss ejaculated orders to his employees.
Ông chủ ra lệnh cho nhân viên của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay