ells

[Mỹ]/el/
[Anh]/ɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị chiều dài trước đây để đo vải, tương đương với 45 inch.

Cụm từ & Cách kết hợp

elliptical shape

hình elip

Câu ví dụ

I've never been on a motocycle before--well here goes!

Tôi chưa từng đi xe máy bao giờ -- ừ, cứ thử xem!

Cheeks--Well developed chewing muscles, but not so much that "cheekiness" disturbs the rectangular head form.

Mặt--Các cơ nhai phát triển tốt, nhưng không quá nhiều đến mức "tinh nghịch" làm xáo trộn hình dạng đầu hình chữ nhật.

Eller om du reser mycket i ditt arbete och har en sexuellt frustrerad partner kvar hemma, så kan ju fjärrstyrd robot sex kanske vara en ide, för att förhindra otroskap odyl.

Eller om du reser mycket i ditt arbete och har en sexuellt frustrerad partner kvar hemma, så kan ju fjärrstyrd robot sex kanske vara en ide, för att förhindra otroskap odyl.

She gave him a knowing ell.

Cô ấy liếc nhìn anh một cách hiểu biết.

The two friends communicated with a quick ell.

Hai người bạn giao tiếp với nhau bằng một cái liếc nhanh.

He shot her a questioning ell.

Anh liếc nhìn cô một cách dò xét.

She flashed him a mischievous ell.

Cô ấy liếc nhìn anh một cách tinh quái.

He responded with a puzzled ell.

Anh đáp lại bằng một cái liếc đầy vẻ bối rối.

The teacher gave the student a stern ell.

Giáo viên liếc nhìn học sinh một cách nghiêm khắc.

She shot him a warning ell.

Cô ấy liếc nhìn anh một cái liếc cảnh báo.

He gave her a reassuring ell.

Anh liếc nhìn cô một cái liếc trấn an.

The cat gave the mouse a hungry ell.

Con mèo liếc nhìn con chuột một cái liếc đầy cơn đói.

She exchanged a loving ell with her partner.

Cô ấy trao cho người bạn đời một cái liếc đầy yêu thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay