elope

[Mỹ]/ɪ'ləʊp/
[Anh]/ɪ'lop/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. chạy trốn bí mật để kết hôn
Word Forms
quá khứ phân từeloped
thì quá khứeloped
số nhiềuelopes
ngôi thứ ba số ítelopes
hiện tại phân từeloping

Câu ví dụ

The couple eloped last night.

Đôi vợ chồng đã bỏ trốn vào đêm qua.

later he eloped with one of the housemaids.

Sau đó, anh ta bỏ trốn cùng một người hầu trong nhà.

his girl eloped with an accountant.

Cô gái của anh ta bỏ trốn cùng một kế toán viên.

That girl eloped with her lover.

Cô gái đó đã bỏ trốn cùng người yêu của cô.

Alan and Lucy eloped against Lucy's parents' wishes last week.

Alan và Lucy đã bỏ trốn trái với ý muốn của bố mẹ Lucy vào tuần trước.

They decided to elope and get married in a secret ceremony.

Họ quyết định bỏ trốn và kết hôn trong một buổi lễ bí mật.

The young couple eloped to Las Vegas to tie the knot.

Đôi vợ chồng trẻ đã bỏ trốn đến Las Vegas để kết hôn.

She eloped with her high school sweetheart against her parents' wishes.

Cô ấy đã bỏ trốn cùng người yêu cấp ba của mình trái với ý muốn của bố mẹ.

Eloping used to be a common way for couples to marry in secret.

Bỏ trốn từng là một cách phổ biến để các cặp đôi kết hôn bí mật.

The prince and princess eloped to escape the pressures of royal life.

Hoàng tử và công chúa đã bỏ trốn để thoát khỏi áp lực của cuộc sống hoàng gia.

They eloped to a tropical island for a romantic getaway.

Họ đã bỏ trốn đến một hòn đảo nhiệt đới để có một chuyến đi lãng mạn.

Eloping may seem romantic, but it can also have consequences.

Bỏ trốn có thể có vẻ lãng mạn, nhưng nó cũng có thể có những hậu quả.

Many famous historical figures chose to elope rather than have arranged marriages.

Nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng đã chọn bỏ trốn hơn là phải kết hôn theo sắp đặt.

She regretted eloping with him when she realized he was not who she thought he was.

Cô ấy hối hận vì đã bỏ trốn cùng anh ta khi nhận ra anh ta không phải là người mà cô nghĩ anh ta là.

Eloping can be a spontaneous and adventurous way to begin a marriage.

Bỏ trốn có thể là một cách bắt đầu cuộc hôn nhân một cách tự phát và phiêu lưu.

Ví dụ thực tế

And no law says we can't elope.

Và không có luật nào nói chúng ta không thể bỏ trốn.

Nguồn: English little tyrant

This may have prompted Hedy's plan to elope with ferdinand.

Điều này có thể đã thúc đẩy kế hoạch bỏ trốn của Hedy với Ferdinand.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Oh, geez, why don't they just elope?

Ôi trời ơi, tại sao họ không bỏ trốn nhỉ?

Nguồn: Modern Family - Season 10

He'll be like, " Oh, geez, why don't they just elope? "

Anh ta sẽ nói, "Ôi trời ơi, tại sao họ không bỏ trốn nhỉ?"

Nguồn: Modern Family - Season 10

We can elope together. Get away from this place. These people.

Chúng ta có thể bỏ trốn cùng nhau. Hãy rời khỏi nơi này. Những con người này.

Nguồn: The Legend of Merlin

Wait. Why eloping? Why not a wedding?

Khoan đã. Tại sao lại bỏ trốn? Tại sao không phải đám cưới?

Nguồn: Modern Family - Season 10

They both left their jobs shortly thereafter and eloped.

Cả hai người đều bỏ việc ngay sau đó và bỏ trốn.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

We're not eloping. Can our wedding be bigger, please?

Chúng ta không bỏ trốn. Lễ cưới của chúng ta có thể lớn hơn được không?

Nguồn: Friends Season 7

I was planning to elope with the man I loved.

Tôi đang lên kế hoạch bỏ trốn với người đàn ông tôi yêu.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Like what a good idea it was to elope the first time.

Thật là một ý tưởng hay khi chúng tôi bỏ trốn lần đầu tiên.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay