emigree

[Mỹ]/ˈemɪɡriː/
[Anh]/ˈemɪɡri/

Dịch

n. Một người đã di cư, đặc biệt là vì lý do chính trị; người tị nạn khỏi quê hương của mình.
Các dạng của từ
số nhiềuemigrees

Cụm từ & Cách kết hợp

emigree community

đại diện cộng đồng người tị nạn

political emigree

người tị nạn chính trị

emigree family

gia đình người tị nạn

emigree intellectuals

những trí thức tị nạn

emigree population

đội ngũ người tị nạn

new emigree

người tị nạn mới

emigree experience

kinh nghiệm của người tị nạn

emigree workers

công nhân tị nạn

emigree writer

nhà văn tị nạn

emigree status

trạng thái tị nạn

Câu ví dụ

the young emigree felt a deep nostalgia for her homeland.

Người tị nạn trẻ cảm thấy nhớ quê hương sâu sắc.

every emigree has a unique story of escape and survival.

Mỗi người tị nạn đều có một câu chuyện thoát khỏi và sống sót riêng biệt.

the society was founded by a wealthy russian emigree.

Hội được thành lập bởi một người tị nạn Nga giàu có.

as a political emigree, she could not safely return home.

Với tư cách là một người tị nạn chính trị, cô không thể an toàn trở về nhà.

the novel portrays the struggles of a polish emigree in paris.

Truyện ngắn miêu tả những khó khăn của một người tị nạn Ba Lan ở Paris.

a famous emigree writer gave a speech at the university.

Một nhà văn tị nạn nổi tiếng đã phát biểu tại trường đại học.

the historian analyzed the letters written by a french emigree.

Người sử học phân tích những lá thư được viết bởi một người tị nạn Pháp.

the emigree community preserved their cultural traditions abroad.

Đại diện cộng đồng tị nạn đã bảo tồn các truyền thống văn hóa của họ ở nước ngoài.

she was a prominent emigree who fled the revolution.

Cô là một người tị nạn nổi bật đã trốn chạy cách mạng.

the art collection belonged to an elderly european emigree.

Bộ sưu tập nghệ thuật thuộc về một người tị nạn châu Âu lớn tuổi.

being an emigree often involves overcoming a language barrier.

Việc là một người tị nạn thường liên quan đến việc vượt qua rào cản ngôn ngữ.

the film tells the tragic story of a stateless emigree.

Bộ phim kể về câu chuyện bi kịch của một người tị nạn không quốc tịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay