noble eminences
ngài eminences cao quý
distinguished eminences
ngài eminences đáng kính
learned eminences
ngài eminences uyên bác
eminent eminences
ngài eminences lỗi lạc
respected eminences
ngài eminences kính trọng
esteemed eminences
ngài eminences kính mến
spiritual eminences
ngài eminences tâm linh
political eminences
ngài eminences chính trị
academic eminences
ngài eminences học thuật
cultural eminences
ngài eminences văn hóa
many scholars are considered to be intellectual eminences in their fields.
nhiều học giả được coi là những nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực của họ.
the conference was attended by several political eminences.
hội nghị có sự tham dự của một số nhân vật chính trị lỗi lạc.
her opinions are highly regarded among academic eminences.
ý kiến của cô được đánh giá cao trong số các học giả lỗi lạc.
he has been invited to speak by various cultural eminences.
anh đã được mời phát biểu bởi nhiều nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực văn hóa.
these eminences have shaped modern philosophy.
những nhân vật lỗi lạc này đã định hình triết học hiện đại.
the committee is made up of several legal eminences.
ủy ban bao gồm một số nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực pháp lý.
we should learn from the experiences of these eminences.
chúng ta nên học hỏi từ kinh nghiệm của những nhân vật lỗi lạc này.
his work has been praised by many scientific eminences.
công việc của anh đã được nhiều nhà khoa học lỗi lạc ca ngợi.
she aspires to join the ranks of literary eminences.
cô khao khát gia nhập hàng ngũ những nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực văn học.
noble eminences
ngài eminences cao quý
distinguished eminences
ngài eminences đáng kính
learned eminences
ngài eminences uyên bác
eminent eminences
ngài eminences lỗi lạc
respected eminences
ngài eminences kính trọng
esteemed eminences
ngài eminences kính mến
spiritual eminences
ngài eminences tâm linh
political eminences
ngài eminences chính trị
academic eminences
ngài eminences học thuật
cultural eminences
ngài eminences văn hóa
many scholars are considered to be intellectual eminences in their fields.
nhiều học giả được coi là những nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực của họ.
the conference was attended by several political eminences.
hội nghị có sự tham dự của một số nhân vật chính trị lỗi lạc.
her opinions are highly regarded among academic eminences.
ý kiến của cô được đánh giá cao trong số các học giả lỗi lạc.
he has been invited to speak by various cultural eminences.
anh đã được mời phát biểu bởi nhiều nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực văn hóa.
these eminences have shaped modern philosophy.
những nhân vật lỗi lạc này đã định hình triết học hiện đại.
the committee is made up of several legal eminences.
ủy ban bao gồm một số nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực pháp lý.
we should learn from the experiences of these eminences.
chúng ta nên học hỏi từ kinh nghiệm của những nhân vật lỗi lạc này.
his work has been praised by many scientific eminences.
công việc của anh đã được nhiều nhà khoa học lỗi lạc ca ngợi.
she aspires to join the ranks of literary eminences.
cô khao khát gia nhập hàng ngũ những nhân vật lỗi lạc trong lĩnh vực văn học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay