empirics

[Mỹ]/[ˈem.pɪ.rɪks]/
[Anh]/[ˈem.pɪ.rɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kiến thức hoặc dữ liệu thực nghiệm, đặc biệt là được thu thập thông qua quan sát; Một người nhấn mạnh bằng chứng thực nghiệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

empirical empirics

kinh nghiệm thực chứng

using empirics

sử dụng kinh nghiệm thực chứng

gather empirics

tổng hợp kinh nghiệm thực chứng

analyzing empirics

phân tích kinh nghiệm thực chứng

present empirics

trình bày kinh nghiệm thực chứng

robust empirics

kinh nghiệm thực chứng vững chắc

new empirics

kinh nghiệm thực chứng mới

historical empirics

kinh nghiệm thực chứng lịch sử

cross-sectional empirics

kinh nghiệm thực chứng theo tiết diện ngang

applied empirics

kinh nghiệm thực chứng ứng dụng

Câu ví dụ

the research heavily relied on robust empirics to support its claims.

Nghiên cứu này phụ thuộc rất nhiều vào các bằng chứng thực nghiệm vững chắc để hỗ trợ các luận điểm của nó.

we analyzed the empirics to identify potential correlations between the variables.

Chúng tôi phân tích các bằng chứng thực nghiệm để xác định các mối tương quan tiềm năng giữa các biến số.

the theoretical model was tested against real-world empirics.

Mô hình lý thuyết đã được kiểm tra dựa trên các bằng chứng thực nghiệm từ thế giới thực.

the lack of strong empirics undermined the study's conclusions.

Sự thiếu vắng của các bằng chứng thực nghiệm mạnh mẽ đã làm suy yếu các kết luận của nghiên cứu.

gathering sufficient empirics is crucial for validating the hypothesis.

Việc thu thập đủ các bằng chứng thực nghiệm là rất quan trọng để xác minh giả thuyết.

the empirics suggested a need for further investigation into the phenomenon.

Các bằng chứng thực nghiệm cho thấy nhu cầu tiến hành thêm các nghiên cứu về hiện tượng này.

the team used quantitative empirics to measure the impact of the policy.

Đội ngũ đã sử dụng các bằng chứng thực nghiệm định lượng để đo lường tác động của chính sách.

qualitative empirics, such as interviews, provided valuable context.

Các bằng chứng thực nghiệm định tính, chẳng hạn như các cuộc phỏng vấn, cung cấp bối cảnh hữu ích.

the study combined quantitative and qualitative empirics for a comprehensive analysis.

Nghiên cứu kết hợp cả các bằng chứng thực nghiệm định lượng và định tính để có một phân tích toàn diện.

careful consideration of the empirics is essential for sound decision-making.

Sự cân nhắc kỹ lưỡng các bằng chứng thực nghiệm là cần thiết cho việc ra quyết định hợp lý.

the existing empirics did not support the proposed intervention.

Các bằng chứng thực nghiệm hiện có không hỗ trợ can thiệp được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay