emulating

[Mỹ]/ˈɛm.jʊ.leɪ.tɪŋ/
[Anh]/ˈɛm.jə.leɪ.tɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cạnh tranh với hoặc cố gắng để bằng hoặc vượt trội; bắt chước hoặc mô phỏng, đặc biệt trong máy tính; cố gắng để đạt hoặc vượt qua

Cụm từ & Cách kết hợp

emulating success

mô phỏng thành công

emulating behavior

mô phỏng hành vi

emulating excellence

mô phỏng sự xuất sắc

emulating innovation

mô phỏng sự đổi mới

emulating style

mô phỏng phong cách

emulating trends

mô phỏng xu hướng

emulating leaders

mô phỏng các nhà lãnh đạo

emulating techniques

mô phỏng các kỹ thuật

emulating models

mô phỏng các mô hình

Câu ví dụ

he is emulating his father's work ethic.

anh ấy đang bắt chước đạo đức làm việc của cha anh ấy.

she is emulating the style of famous artists.

cô ấy đang bắt chước phong cách của các nghệ sĩ nổi tiếng.

the software is emulating a different operating system.

phần mềm đang mô phỏng một hệ điều hành khác.

they are emulating successful business strategies.

họ đang bắt chước các chiến lược kinh doanh thành công.

he is emulating his favorite athlete's training routine.

anh ấy đang bắt chước thói quen tập luyện của vận động viên yêu thích của anh ấy.

the students are emulating their teacher's enthusiasm.

sinh viên đang bắt chước sự nhiệt tình của giáo viên.

the new video game is emulating classic arcade games.

trò chơi điện tử mới đang mô phỏng các trò chơi arcade cổ điển.

she is emulating the grace of a ballet dancer.

cô ấy đang bắt chước sự duyên dáng của một vũ công ba lê.

the robot is emulating human movements.

robot đang bắt chước các chuyển động của con người.

he is emulating the leadership qualities of great leaders.

anh ấy đang bắt chước những phẩm chất lãnh đạo của các nhà lãnh đạo vĩ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay