enetss

[Mỹ]/ˈiːnets/
[Anh]/ˈiːnets/

Dịch

n. danh từ số nhiều của enet; TechWeb (tên trang web)

Câu ví dụ

i need to make a decision about my career soon.

Tôi cần phải đưa ra quyết định về sự nghiệp của mình sớm thôi.

let's take a break and continue this meeting later.

Hãy nghỉ ngơi một chút và tiếp tục cuộc họp này sau nhé.

our company plans to do business with partners overseas.

Doanh nghiệp của chúng ta có kế hoạch kinh doanh với các đối tác ở nước ngoài.

she always gives good advice to her friends.

Cô ấy luôn đưa ra những lời khuyên hữu ích cho bạn bè của mình.

everyone should take responsibility for their actions.

Mọi người đều nên chịu trách nhiệm về hành động của mình.

i caught a bad cold during the rainy season.

Tôi đã bị cảm lạnh nặng trong mùa mưa.

the team has made significant progress this quarter.

Đội nhóm đã đạt được tiến bộ đáng kể trong quý này.

please pay attention to the safety instructions.

Xin vui lòng chú ý đến các hướng dẫn an toàn.

take care of yourself while traveling abroad.

Hãy chăm sóc bản thân khi đi du lịch nước ngoài.

we should keep in touch after graduation.

Chúng ta nên giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.

many people try to lose weight after the holidays.

Rất nhiều người cố gắng giảm cân sau kỳ nghỉ lễ.

interns can gain valuable experience from this program.

Các thực tập sinh có thể tích lũy được kinh nghiệm quý báu từ chương trình này.

it's important to keep a promise when you make one.

Rất quan trọng là phải giữ lời hứa khi bạn đã nói.

those who break the law must face the consequences.

Những người vi phạm pháp luật phải đối mặt với hậu quả.

you should make an effort to learn new skills.

Bạn nên cố gắng học hỏi những kỹ năng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay