enfeeblements

[Mỹ]/ɪnˈfiːblmənts/
[Anh]/ɪnˈfibəlmənts/

Dịch

n.trạng thái bị suy yếu

Cụm từ & Cách kết hợp

physical enfeeblements

suy yếu về thể chất

mental enfeeblements

suy yếu về tinh thần

enfeeblements of will

suy yếu ý chí

social enfeeblements

suy yếu về mặt xã hội

enfeeblements of health

suy yếu về sức khỏe

enfeeblements of spirit

suy yếu về tinh thần

economic enfeeblements

suy yếu về kinh tế

enfeeblements of character

suy yếu về tính cách

enfeeblements in society

suy yếu trong xã hội

enfeeblements of mind

suy yếu về trí óc

Câu ví dụ

his enfeeblements were evident in his slow movements.

Những yếu kém của anh ấy đã thể hiện rõ ở những chuyển động chậm chạp của anh ấy.

the enfeeblements of the economy have led to increased unemployment.

Những yếu kém của nền kinh tế đã dẫn đến tình trạng thất nghiệp gia tăng.

she worked hard to overcome her physical enfeeblements.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để khắc phục những yếu kém về thể chất của mình.

his enfeeblements made it difficult for him to complete the marathon.

Những yếu kém của anh ấy khiến anh ấy khó hoàn thành cuộc đua marathon.

they sought treatment to address the enfeeblements caused by the illness.

Họ tìm kiếm phương pháp điều trị để giải quyết những yếu kém do bệnh tật gây ra.

the enfeeblements of old age can be challenging to manage.

Những yếu kém của tuổi già có thể khó quản lý.

her enfeeblements were a result of years of neglecting her health.

Những yếu kém của cô ấy là kết quả của nhiều năm bỏ bê sức khỏe.

we must address the enfeeblements in our community to promote well-being.

Chúng ta phải giải quyết những yếu kém trong cộng đồng của chúng ta để thúc đẩy sự khỏe mạnh.

enfeeblements in his argument made it less convincing.

Những yếu kém trong lập luận của anh ấy khiến nó kém thuyết phục hơn.

the team struggled with the enfeeblements of their key players.

Đội ngũ phải vật lộn với những yếu kém của các cầu thủ chủ chốt của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay