das englische buch
sách Anh
englisches bier
bia Anh
das englische frühstück
bữa sáng Anh
ein englischer tee
một ấm trà Anh
englisches essen
món ăn Anh
das englische wort
từ Anh
englisches radio
trạm phát thanh Anh
ein englischer film
một bộ phim Anh
das englische lied
bài hát Anh
englisches bier trinken
uống bia Anh
he speaks with a strong english accent.
Anh ấy nói với giọng Anh mạnh mẽ.
she teaches english literature at the university.
Cô ấy dạy văn học Anh tại đại học.
they served traditional english breakfast at the hotel.
Họ phục vụ bữa sáng truyền thống của Anh tại khách sạn.
he is an english teacher.
Anh ấy là giáo viên dạy tiếng Anh.
she has english ancestry.
Cô ấy có nguồn gốc Anh.
he loves english football.
Anh ấy yêu thích bóng đá Anh.
she studies english history.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử Anh.
he has an english girlfriend.
Anh ấy có bạn gái người Anh.
the english countryside is beautiful.
Quê hương Anh rất đẹp.
english gardens are famous worldwide.
Các khu vườn Anh nổi tiếng khắp thế giới.
he follows english politics closely.
Anh ấy theo dõi chính trị Anh rất sát sao.
she enjoys english humor.
Cô ấy thích hài hước Anh.
das englische buch
sách Anh
englisches bier
bia Anh
das englische frühstück
bữa sáng Anh
ein englischer tee
một ấm trà Anh
englisches essen
món ăn Anh
das englische wort
từ Anh
englisches radio
trạm phát thanh Anh
ein englischer film
một bộ phim Anh
das englische lied
bài hát Anh
englisches bier trinken
uống bia Anh
he speaks with a strong english accent.
Anh ấy nói với giọng Anh mạnh mẽ.
she teaches english literature at the university.
Cô ấy dạy văn học Anh tại đại học.
they served traditional english breakfast at the hotel.
Họ phục vụ bữa sáng truyền thống của Anh tại khách sạn.
he is an english teacher.
Anh ấy là giáo viên dạy tiếng Anh.
she has english ancestry.
Cô ấy có nguồn gốc Anh.
he loves english football.
Anh ấy yêu thích bóng đá Anh.
she studies english history.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử Anh.
he has an english girlfriend.
Anh ấy có bạn gái người Anh.
the english countryside is beautiful.
Quê hương Anh rất đẹp.
english gardens are famous worldwide.
Các khu vườn Anh nổi tiếng khắp thế giới.
he follows english politics closely.
Anh ấy theo dõi chính trị Anh rất sát sao.
she enjoys english humor.
Cô ấy thích hài hước Anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay