| số nhiều | enjoinings |
enjoining action
buộc hành động
enjoining parties
các bên bị buộc phải tuân thủ
enjoining relief
sự hỗ trợ theo lệnh của tòa án
enjoining order
lệnh cấm
enjoining compliance
buộc tuân thủ
enjoining provisions
các điều khoản bắt buộc
enjoining requirements
các yêu cầu bắt buộc
enjoining terms
các điều khoản bắt buộc
enjoining measures
các biện pháp bắt buộc
enjoining actions
buộc các hành động
the judge is enjoining the defendant to cease all activities.
thẩm phán đang ra lệnh cho bị đơn ngừng tất cả các hoạt động.
the school is enjoining students to follow the new rules.
nhà trường đang ra lệnh cho học sinh tuân thủ các quy tắc mới.
they are enjoining the community to participate in the cleanup.
họ đang ra lệnh cho cộng đồng tham gia vào việc dọn dẹp.
the organization is enjoining members to attend the meeting.
tổ chức đang ra lệnh cho các thành viên tham dự cuộc họp.
she is enjoining her friends to support the cause.
cô ấy đang ra lệnh cho bạn bè của mình hỗ trợ sự nghiệp.
the law is enjoining companies to reduce emissions.
luật đang ra lệnh cho các công ty giảm lượng khí thải.
the manager is enjoining the team to meet the deadline.
người quản lý đang ra lệnh cho nhóm phải đáp ứng thời hạn.
the coach is enjoining players to give their best effort.
huấn luyện viên đang ra lệnh cho các cầu thủ phải cố gắng hết sức.
he is enjoining his family to maintain a healthy lifestyle.
anh ấy đang ra lệnh cho gia đình mình duy trì lối sống lành mạnh.
the campaign is enjoining citizens to vote in the election.
chiến dịch đang ra lệnh cho người dân bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
enjoining action
buộc hành động
enjoining parties
các bên bị buộc phải tuân thủ
enjoining relief
sự hỗ trợ theo lệnh của tòa án
enjoining order
lệnh cấm
enjoining compliance
buộc tuân thủ
enjoining provisions
các điều khoản bắt buộc
enjoining requirements
các yêu cầu bắt buộc
enjoining terms
các điều khoản bắt buộc
enjoining measures
các biện pháp bắt buộc
enjoining actions
buộc các hành động
the judge is enjoining the defendant to cease all activities.
thẩm phán đang ra lệnh cho bị đơn ngừng tất cả các hoạt động.
the school is enjoining students to follow the new rules.
nhà trường đang ra lệnh cho học sinh tuân thủ các quy tắc mới.
they are enjoining the community to participate in the cleanup.
họ đang ra lệnh cho cộng đồng tham gia vào việc dọn dẹp.
the organization is enjoining members to attend the meeting.
tổ chức đang ra lệnh cho các thành viên tham dự cuộc họp.
she is enjoining her friends to support the cause.
cô ấy đang ra lệnh cho bạn bè của mình hỗ trợ sự nghiệp.
the law is enjoining companies to reduce emissions.
luật đang ra lệnh cho các công ty giảm lượng khí thải.
the manager is enjoining the team to meet the deadline.
người quản lý đang ra lệnh cho nhóm phải đáp ứng thời hạn.
the coach is enjoining players to give their best effort.
huấn luyện viên đang ra lệnh cho các cầu thủ phải cố gắng hết sức.
he is enjoining his family to maintain a healthy lifestyle.
anh ấy đang ra lệnh cho gia đình mình duy trì lối sống lành mạnh.
the campaign is enjoining citizens to vote in the election.
chiến dịch đang ra lệnh cho người dân bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay