enriched

[Mỹ]/ɪn'rɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tập trung, làm giàu, củng cố

Cụm từ & Cách kết hợp

enriched with nutrients

giàu chất dinh dưỡng

enriched learning experience

kinh nghiệm học tập được làm phong phú

enriched soil

đất giàu dinh dưỡng

enriched uranium

uranium làm giàu

enriched air

không khí làm giàu

highly enriched uranium

uranium làm giàu cao độ

Ví dụ thực tế

It’s beyond question that books can enrich our mind, enlighten our spirits, and enhance our life.

Không còn nghi ngờ gì nữa khi những cuốn sách có thể làm phong phú tâm trí, khai sáng tinh thần và nâng cao cuộc sống của chúng ta.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

When they rise too high, they are seen to be unjustly enriching them.

Khi họ trỗi dậy quá cao, họ bị cho là đang làm giàu một cách bất công.

Nguồn: The Economist - Finance

Our lives are enriched by our relationships.

Cuộc sống của chúng ta được làm phong phú bởi các mối quan hệ.

Nguồn: Earth Laboratory

Our spirits enriched by wisdom of the orient.

Tinh thần của chúng ta được làm phong phú bởi trí tuệ phương Đông.

Nguồn: If national treasures could speak.

For Copeland, the experience has not only been academically satisfying but also has enriched his life in several ways.

Với Copeland, kinh nghiệm này không chỉ mang lại sự hài lòng về mặt học thuật mà còn làm phong phú cuộc sống của anh ấy theo nhiều cách.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

My people enriched their cultures with their personal stories.

Người dân của tôi đã làm phong phú thêm văn hóa của họ bằng những câu chuyện cá nhân của họ.

Nguồn: The yearned rural life

It's a slightly sweetened and enriched bread, yeah.

Đây là một loại bánh mì ngọt và giàu hương vị hơn một chút, phải không?

Nguồn: Gourmet Base

Of how he or she has enriched my life.

Về việc anh ấy hoặc cô ấy đã làm phong phú cuộc sống của tôi như thế nào.

Nguồn: Who to rely on (slow version)

So this is an enriched dough, close to brioche.

Vậy đây là một loại bột bánh mì giàu dinh dưỡng, gần giống như bánh brioche.

Nguồn: Gourmet Base

They can have highly enriched uranium, meaning weapons grade.

Họ có thể có uranium làm giàu cao độ, nghĩa là cấp độ vũ khí.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay