epiplexes

[Mỹ]/ɪˈpɪplɛksɪz/
[Anh]/ɪˈpɪplɛksɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của epiplexis; một thiết bị diễn đạt trong đó người nói khiển trách khán giả để thúc đẩy họ hành động; cũng chỉ tình trạng mí mắt trên垂下.

Cụm từ & Cách kết hợp

often epiplexes

Vietnamese_translation

never epiplexes

Vietnamese_translation

epiplexes politely

Vietnamese_translation

epiplexes daily

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the lawyer epiplexes the prosecution's claims with compelling evidence.

Luật sư dùng bằng chứng thuyết phục để làm sáng tỏ các cáo buộc của bên công tố.

she epiplexes each argument the critic raises with precise counterpoints.

Cô ấy làm sáng tỏ mỗi lập luận mà nhà phê bình đưa ra bằng các phản bác chính xác.

the scientist epiplexes the flawed methodology described in the paper.

Nhà khoa học làm sáng tỏ phương pháp luận có lỗi được mô tả trong bài báo.

he epiplexes the allegations by presenting documented facts.

Anh ấy làm sáng tỏ các cáo buộc bằng cách trình bày các sự kiện được ghi chép.

the debater epiplexes her opponent's positions with logical reasoning.

Người tranh luận làm sáng tỏ lập trường của đối thủ bằng lập luận logic.

the article epiplexes the misconceptions about climate change.

Bài viết làm sáng tỏ các hiểu lầm về biến đổi khí hậu.

historians epiplexes the biased interpretations in the original text.

Các nhà sử học làm sáng tỏ các diễn giải thiên vị trong văn bản gốc.

the professor epiplexes the student's thesis with scholarly references.

Giáo sư làm sáng tỏ luận văn của sinh viên bằng các tài liệu học thuật.

the editorial epiplexes the governor's policy proposals systematically.

Bài bình luận làm sáng tỏ các đề xuất chính sách của thống đốc một cách có hệ thống.

researchers epiplexes the outdated theories with new experimental data.

Những nhà nghiên cứu làm sáng tỏ các lý thuyết lỗi thời bằng dữ liệu thực nghiệm mới.

the committee epiplexes the complaints through careful investigation.

Ủy ban làm sáng tỏ các khiếu nại thông qua điều tra cẩn thận.

analysts epiplexes the market predictions with statistical evidence.

Các nhà phân tích làm sáng tỏ các dự báo thị trường bằng bằng chứng thống kê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay