epithelialization

[Mỹ]/[ˌɛpɪˈθiːliəlɪzeɪʃn]/
[Anh]/[ˌɛpɪˈθiːliəlɪzeɪʃn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình hình thành hoặc được phủ bằng thượng bì; sự hình thành thượng bì mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

epithelialization process

quá trình thượng bì hóa

promoting epithelialization

khuyến khích thượng bì hóa

inhibiting epithelialization

ức chế thượng bì hóa

epithelialization study

nghiên cứu thượng bì hóa

following epithelialization

sau thượng bì hóa

epithelialization markers

chỉ số thượng bì hóa

accelerating epithelialization

tăng tốc thượng bì hóa

epithelialization observed

thượng bì hóa được quan sát

epithelialization failure

thất bại trong thượng bì hóa

role in epithelialization

vai trò trong thượng bì hóa

Câu ví dụ

the wound exhibited early epithelialization following the skin graft.

Chấn thương đã thể hiện quá trình thượng bì hóa sớm sau khi cấy da.

successful epithelialization is crucial for proper wound healing.

Quá trình thượng bì hóa thành công là rất quan trọng cho việc lành vết thương đúng cách.

researchers are investigating factors that promote epithelialization.

Nghiên cứu viên đang điều tra các yếu tố thúc đẩy quá trình thượng bì hóa.

delayed epithelialization can lead to chronic wounds and infections.

Việc thượng bì hóa bị chậm có thể dẫn đến các vết thương mãn tính và nhiễm trùng.

the presence of growth factors significantly enhances epithelialization.

Sự hiện diện của các yếu tố tăng trưởng làm tăng đáng kể quá trình thượng bì hóa.

we observed rapid epithelialization in the treated area.

Chúng tôi quan sát thấy quá trình thượng bì hóa nhanh trong khu vực được điều trị.

epithelialization is a key process in tissue regeneration.

Thượng bì hóa là một quá trình quan trọng trong tái tạo mô.

the study focused on the mechanisms underlying epithelialization.

Nghiên cứu tập trung vào các cơ chế cơ bản của quá trình thượng bì hóa.

maintaining a moist environment is essential for optimal epithelialization.

Duy trì môi trường ẩm là rất cần thiết cho quá trình thượng bì hóa tối ưu.

the biopsy revealed extensive epithelialization of the esophageal lining.

Kết quả sinh thiết cho thấy sự thượng bì hóa rộng rãi ở lớp lót thực quản.

accelerated epithelialization is a desirable outcome in burn treatment.

Quá trình thượng bì hóa nhanh là một kết quả mong muốn trong điều trị bỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay