epstein

[Mỹ]/ˈepstain/
[Anh]/ˈɛpˌstaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Epstein
Word Forms
số nhiềuepsteins

Cụm từ & Cách kết hợp

Jeffrey Epstein

Jeffrey Epstein

Câu ví dụ

Jeffrey Epstein was a convicted sex offender.

Jeffrey Epstein là một kẻ phạm tội tình dục đã bị kết án.

Epstein's connections to powerful people raised suspicions.

Những mối liên hệ của Epstein với những người có quyền lực đã làm dấy lên những nghi ngờ.

The Epstein scandal shocked the world.

Vụ bê bối Epstein đã gây sốc cho thế giới.

Epstein's death in prison was surrounded by controversy.

Cái chết của Epstein trong tù bị bao quanh bởi sự tranh cãi.

The Epstein case highlighted issues of wealth and privilege.

Vụ án Epstein làm nổi bật những vấn đề về sự giàu có và đặc quyền.

Epstein's victims finally received some justice.

Các nạn nhân của Epstein cuối cùng cũng đã nhận được một phần công lý.

The Epstein documentary shed light on his crimes.

Bộ phim tài liệu về Epstein làm sáng tỏ những tội ác của hắn.

Epstein's estate faced legal battles after his death.

Bất động sản của Epstein phải đối mặt với các vụ kiện pháp lý sau khi ông ta qua đời.

Epstein's private island was a site of alleged misconduct.

Đảo tư nhân của Epstein là nơi xảy ra những hành vi sai trái bị cáo buộc.

Epstein's associates were also implicated in his crimes.

Những cộng sự của Epstein cũng bị liên quan đến những tội ác của hắn.

Ví dụ thực tế

The bank, which made nearly $40bn in profits last year, will pay the settlement to a group of Epstein's victims.

Ngân hàng, đạt được gần 40 tỷ đô la Mỹ vào năm ngoái, sẽ trả khoản bồi thường cho một nhóm các nạn nhân của Epstein.

Nguồn: Financial Times

CHUCK EPSTEIN: It was like from the spy movies.

CHUCK EPSTEIN: Nó giống như trong phim gián điệp.

Nguồn: Radio Laboratory

CHUCK EPSTEIN: It had no graphics, no pictures of any kind.

CHUCK EPSTEIN: Nó không có đồ họa, không có hình ảnh nào cả.

Nguồn: Radio Laboratory

Until ... CHUCK EPSTEIN: Well, one evening I was at my house.

Cho đến khi ... CHUCK EPSTEIN: Ồ, một buổi tối tôi đang ở nhà.

Nguồn: Radio Laboratory

CHUCK EPSTEIN: Then a man  literally jumps out of bushes.

CHUCK EPSTEIN: Sau đó, một người đàn ông literalmente nhảy ra khỏi bụi rậm.

Nguồn: Radio Laboratory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay