equalization

[Mỹ]/ˌi:kwəlai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bình đẳng, quá trình làm cho một cái gì đó bằng nhau hoặc đồng nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

histogram equalization

làm bằng histogram

adaptive equalization

khử nhiễu thích ứng

Câu ví dụ

The blind equalization algorithm is “equanimous” and the characteristic of convergence is not influenced by distortion of channel, it is fit for equalizing deep attenuation channel.

Thuật toán cân bằng hóa mù là “cân bằng” và đặc tính hội tụ không bị ảnh hưởng bởi sự biến dạng của kênh, phù hợp để cân bằng kênh suy giảm sâu.

The government implemented a policy of income equalization.

Chính phủ đã thực hiện một chính sách về cân bằng thu nhập.

Equalization of opportunities is essential for a fair society.

Việc cân bằng cơ hội là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.

The company is working on gender equalization in the workplace.

Công ty đang nỗ lực thực hiện bình đẳng giới tại nơi làm việc.

Equalization of resources among different regions is a challenging task.

Việc cân bằng nguồn lực giữa các vùng khác nhau là một nhiệm vụ đầy thách thức.

The goal of education should be the equalization of opportunities for all students.

Mục tiêu của giáo dục nên là cân bằng cơ hội cho tất cả học sinh.

The team is focusing on skill equalization among its members.

Đội ngũ đang tập trung vào việc cân bằng kỹ năng giữa các thành viên.

Equalization of benefits is crucial in a welfare system.

Việc cân bằng các quyền lợi là rất quan trọng trong một hệ thống phúc lợi.

The organization is committed to achieving gender pay equalization.

Tổ chức cam kết đạt được sự cân bằng về thu nhập giữa nam và nữ.

Equalization of opportunities in sports is gaining more attention.

Việc cân bằng cơ hội trong thể thao đang nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

The company is striving for equalization of workloads among employees.

Công ty đang nỗ lực cân bằng khối lượng công việc giữa các nhân viên.

Ví dụ thực tế

It's just been an equalization of pressures.

Nó chỉ là sự cân bằng áp suất.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

No, turbulence is just the equalization of diurnal temperature variations in the atmosphere.

Không, nhiễu loạn chỉ là sự cân bằng các biến đổi nhiệt độ ban ngày trong khí quyển.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

It's kinda like the fact so we know we are down the request a equalization, so we'll do clear later when we know the other side, clear the new request rate.

Nó giống như sự thật là chúng ta biết rằng chúng ta đang xuống yêu cầu cân bằng, vì vậy chúng ta sẽ làm rõ sau khi chúng ta biết phía bên kia, làm rõ tỷ lệ yêu cầu mới.

Nguồn: meeting

These prevent the occurrence of a certain noise,   which normally arises when air blows into tank pressure equalization openings inflight. The  effect is similar to blowing over a glass bottle.

Những điều này ngăn chặn sự xuất hiện của một loại tiếng ồn nhất định, thường xảy ra khi không khí thổi vào các lỗ thông hơi cân bằng áp suất trong bình khi bay. Hiệu ứng tương tự như việc thổi trên một chai thủy tinh.

Nguồn: Pure flight

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay