equalizations

[Mỹ]/[ˌiːkwəlaɪˈzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌiːkwəlaɪˈzeɪʃənz]/

Dịch

n. hành động làm cho mọi thứ bình đẳng; một quá trình cân bằng hoặc điều chỉnh; quá trình điều chỉnh các tín hiệu âm thanh để đạt được sự cân bằng âm thanh mong muốn; trong kinh tế, các biện pháp được thực hiện để giảm thiểu sự chênh lệch.

Cụm từ & Cách kết hợp

equalization settings

cài đặt cân bằng

equalization process

quy trình cân bằng

equalization curve

đường cong cân bằng

equalization band

dải cân bằng

equalization adjustments

điều chỉnh cân bằng

equalization software

phần mềm cân bằng

equalization algorithm

thuật toán cân bằng

equalization levels

mức cân bằng

equalization device

thiết bị cân bằng

equalization controls

điều khiển cân bằng

Câu ví dụ

the company implemented several equalizations to streamline the workflow.

Công ty đã thực hiện một số điều chỉnh để hợp lý hóa quy trình làm việc.

further equalizations are needed to ensure fair compensation across departments.

Cần thêm các điều chỉnh để đảm bảo bồi thường công bằng giữa các phòng ban.

the software includes automatic audio equalizations for optimal sound quality.

Phần mềm bao gồm các điều chỉnh âm thanh tự động để có chất lượng âm thanh tối ưu.

we're exploring potential equalizations in the tax system to stimulate growth.

Chúng tôi đang xem xét các điều chỉnh tiềm năng trong hệ thống thuế để kích thích tăng trưởng.

the budget requires significant equalizations to balance the financial books.

Ngân sách đòi hỏi những điều chỉnh đáng kể để cân bằng sổ sách tài chính.

regular performance reviews and equalizations help employees reach their goals.

Đánh giá hiệu suất và điều chỉnh thường xuyên giúp nhân viên đạt được mục tiêu của họ.

the engineer suggested several equalizations to the circuit design.

Kỹ sư đã đề xuất một số điều chỉnh cho thiết kế mạch.

the government announced a series of economic equalizations to combat inflation.

Chính phủ đã công bố một loạt các điều chỉnh kinh tế để chống lạm phát.

the team made minor equalizations to the marketing strategy based on the data.

Nhóm đã thực hiện những điều chỉnh nhỏ đối với chiến lược tiếp thị dựa trên dữ liệu.

the system automatically performs equalizations to maintain consistent performance.

Hệ thống tự động thực hiện các điều chỉnh để duy trì hiệu suất ổn định.

the manager initiated equalizations to the project timeline to meet the deadline.

Người quản lý đã khởi xướng các điều chỉnh thời gian dự án để đáp ứng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay