equilibration

[Mỹ]/ˌi:kwilai'breiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cân bằng, trạng thái cân bằng
Word Forms
số nhiềuequilibrations

Câu ví dụ

Corrections for chemiluminescence were also applied as needed but were minimized by the use of the luminescence suppressing cocktail Aquagel and dark equilibration of samples prior to counting.

Các hiệu chỉnh cho hóa phát quang cũng được áp dụng khi cần thiết, nhưng đã được giảm thiểu bằng cách sử dụng hỗn hợp ức chế phát quang Aquagel và cân bằng tối màu của mẫu trước khi đếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay