equivalenced

[Mỹ]/ɪ'kwɪv(ə)l(ə)ns/
[Anh]/ɪ'kwɪvələns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bình đẳng; sự bình đẳng về giá trị hoặc ý nghĩa; giá trị ngang nhau; sự tương đương.

Cụm từ & Cách kết hợp

functional equivalence

tương đương chức năng

equivalence relation

mối quan hệ tương đương

equivalence principle

nguyên tắc tương đương

equivalence class

lớp tương đương

Câu ví dụ

transitivity of an equivalence relation

tính chất bắc cầu của một quan hệ tương đương

Functional equivalence, hardly gettable for a translator, is positively significant as a translation norm.

Tính tương đương về chức năng, rất khó đạt được đối với một người dịch, có ý nghĩa tích cực như một chuẩn mực dịch thuật.

What if you want to compare the actual contents of an object for equivalence?

Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn muốn so sánh nội dung thực tế của một đối tượng về tính tương đương?

Through the research, we can realize that equivalence in the deictics translation is absolutely necessary and valuable.

Thông qua nghiên cứu, chúng ta có thể nhận ra rằng sự tương đương trong dịch thuật các từ chỉ định là hoàn toàn cần thiết và có giá trị.

Nida's theory of “Behaviouristic Views”, we have to creat a equivalence of response in the readers as that of the original text creat in the native readers.

Trong lý thuyết của Nida về “Quan điểm hành vi”, chúng ta phải tạo ra một sự tương đương về phản ứng ở người đọc như của văn bản gốc tạo ra ở người đọc bản xứ.

The system can easily change coflow temperature, oxygen mole fraction and turbulence parameters by changing the coflow mixture equivalence ratio.

Hệ thống có thể dễ dàng thay đổi nhiệt độ dòng đối lưu, phân số mol oxy và các thông số nhiễu loạn bằng cách thay đổi tỷ lệ tương đương của hỗn hợp dòng đối lưu.

Ví dụ thực tế

But what you mustn't do is create any false equivalence, either factually or morally.

Nhưng điều bạn không được làm là tạo ra bất kỳ sự tương đương sai lệch nào, cả về mặt thực tế lẫn mặt đạo đức.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2022 Collection

But they saw some kind of equivalence.

Nhưng họ thấy một loại sự tương đương nào đó.

Nguồn: Fresh air

U.S. customary units and their S.I, or metric, equivalence.

Đơn vị đo lường tùy chỉnh của Hoa Kỳ và sự tương đương của chúng với S.I, hoặc hệ mét.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The equivalence of the American snacks to the Egyptian snacks.

Sự tương đương của đồ ăn vặt của người Mỹ với đồ ăn vặt của người Ai Cập.

Nguồn: Snack Exchange

We are intending to show equivalence.

Chúng tôi dự định chứng minh sự tương đương.

Nguồn: The Good Wife Season 4

We also discussing binding energy and mass-energy equivalence, as well as the strong and weak nuclear forces.

Chúng tôi cũng đang thảo luận về năng lượng liên kết và sự tương đương giữa khối lượng và năng lượng, cũng như các lực hạt nhân mạnh và yếu.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

This mass-energy equivalence is critical to the study of nuclear physics – the study of the atomic nucleus.

Sự tương đương giữa khối lượng và năng lượng này rất quan trọng trong việc nghiên cứu vật lý hạt nhân – nghiên cứu hạt nhân nguyên tử.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

So Einstein said, well, let's make that a principle of nature, we'll call that the equivalence principle that gravity is equivalent to acceleration.

Vậy Einstein đã nói, thì hãy biến điều đó thành một nguyên tắc của tự nhiên, chúng ta hãy gọi đó là nguyên lý tương đương, nghĩa là trọng lực tương đương với gia tốc.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Well, actually, one of the things that we did at the University of Pittsburgh was that we used the sports equivalence, which, you know, is not something we came up with.

Thực ra, một trong những điều mà chúng tôi đã làm tại Đại học Pittsburgh là chúng tôi đã sử dụng sự tương đương về thể thao, bạn biết đấy, đó không phải là điều mà chúng tôi nghĩ ra.

Nguồn: Starfire TEM-8 Listening [Comprehensive Practice 20+8 Articles]

So Einstein realized that this meant that if the equivalence principle is correct, then light would bend due to gravity in exactly the same way that it would bend due to constant acceleration.

Vậy Einstein nhận ra rằng điều này có nghĩa là nếu nguyên lý tương đương là đúng, thì ánh sáng sẽ bị uốn cong do trọng lực theo đúng cách mà nó sẽ bị uốn cong do gia tốc không đổi.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay