ergotropisms

[Mỹ]/ˌɜːɡəˈtrɒpɪzəmz/
[Anh]/ˌɜːrɡəˈtrɑːpɪzəmz/

Dịch

n. (số nhiều) tính đa năng sinh học; khả năng của tế bào để phát triển thành nhiều loại tế bào khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

ergotropisms in plants

Hiện tượng ergotropism ở thực vật

studying ergotropisms

Nghiên cứu về ergotropism

ergotropisms research

Nghiên cứu ergotropism

ergotropisms phenomena

Hiện tượng ergotropism

ergotropisms mechanism

Cơ chế ergotropism

ergotropisms analysis

Phân tích ergotropism

ergotropisms theory

Lý thuyết ergotropism

ergotropisms behavior

Hành vi ergotropism

ergotropisms observation

Quan sát ergotropism

ergotropisms response

Phản ứng ergotropism

Câu ví dụ

sunflowers demonstrate remarkable ergotropisms as they track the sun's movement across the sky.

Hoa hướng dương thể hiện sự ergotropism đáng kinh ngạc khi theo dõi chuyển động của mặt trời trên bầu trời.

the ergotropisms of climbing plants enable them to find suitable surfaces for attachment.

Sự ergotropism của các loài cây leo giúp chúng tìm được các bề mặt phù hợp để bám vào.

scientists documented the ergotropisms of marine algae in response to light intensity changes.

Các nhà khoa học đã ghi lại sự ergotropism của tảo biển trong phản ứng với sự thay đổi cường độ ánh sáng.

positive ergotropisms help seedlings grow toward available light sources for photosynthesis.

Sự ergotropism tích cực giúp cây non phát triển hướng về các nguồn ánh sáng có sẵn để quang hợp.

the study of plant ergotropisms has important implications for improving crop yields.

Nghiên cứu về sự ergotropism của thực vật có ý nghĩa quan trọng đối với việc cải thiện năng suất cây trồng.

hormonal signals regulate the ergotropisms observed in root development patterns.

Các tín hiệu hormone điều chỉnh sự ergotropism được quan sát trong các mô hình phát triển rễ.

environmental factors such as gravity and light influence the direction of plant ergotropisms.

Các yếu tố môi trường như trọng lực và ánh sáng ảnh hưởng đến hướng của sự ergotropism ở thực vật.

the ergotropisms of fungi demonstrate growth toward optimal nutrient concentrations.

Sự ergotropism của nấm thể hiện sự phát triển hướng về các nồng độ dinh dưỡng tối ưu.

understanding ergotropisms helps agricultural scientists develop more resilient crop varieties.

Hiểu biết về sự ergotropism giúp các nhà khoa học nông nghiệp phát triển các giống cây trồng bền vững hơn.

negative ergotropisms in roots allow plants to avoid harmful substances in the soil.

Sự ergotropism tiêu cực ở rễ giúp cây trồng tránh các chất có hại trong đất.

the ergotropisms of certain insects show remarkable sensitivity to chemical gradients.

Sự ergotropism của một số loài côn trùng thể hiện sự nhạy cảm đáng ngạc nhiên với các gradient hóa học.

laboratory experiments on ergotropisms reveal complex cellular signaling mechanisms.

Các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm về sự ergotropism tiết lộ các cơ chế tín hiệu tế bào phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay