erroneousnesses

[Mỹ]/ɪˈrəʊnɪəsnəsɪz/
[Anh]/ɪˈroʊniəsnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc sai sót; những sai lầm hoặc không chính xác

Cụm từ & Cách kết hợp

erroneousnesses detected

những sai sót được phát hiện

erroneousnesses identified

những sai sót được xác định

erroneousnesses addressed

những sai sót được giải quyết

erroneousnesses analyzed

những sai sót được phân tích

erroneousnesses corrected

những sai sót được sửa chữa

erroneousnesses explained

những sai sót được giải thích

erroneousnesses minimized

những sai sót được giảm thiểu

erroneousnesses reported

những sai sót được báo cáo

erroneousnesses observed

những sai sót được quan sát

erroneousnesses reviewed

những sai sót được xem xét

Câu ví dụ

the report highlighted several erroneousnesses in the data analysis.

báo cáo chỉ ra một số sai sót trong phân tích dữ liệu.

identifying the erroneousnesses in the system is crucial for improvement.

việc xác định các sai sót trong hệ thống là rất quan trọng để cải thiện.

we must address the erroneousnesses before finalizing the project.

chúng ta phải giải quyết các sai sót trước khi hoàn tất dự án.

the team worked diligently to correct the erroneousnesses found in the calculations.

nhóm đã làm việc chăm chỉ để sửa các sai sót được tìm thấy trong các phép tính.

erroneousnesses in judgment can lead to poor decision-making.

các sai sót trong phán đoán có thể dẫn đến việc ra quyết định kém.

we should be aware of the erroneousnesses that may arise during the experiment.

chúng ta nên nhận thức được những sai sót có thể xảy ra trong quá trình thử nghiệm.

his research uncovered numerous erroneousnesses in previous studies.

nghiên cứu của anh ấy đã phát hiện ra nhiều sai sót trong các nghiên cứu trước đó.

to improve accuracy, we need to eliminate these erroneousnesses.

để cải thiện độ chính xác, chúng ta cần loại bỏ những sai sót này.

understanding the root causes of erroneousnesses can prevent future issues.

hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của các sai sót có thể ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai.

training helps employees recognize and avoid common erroneousnesses.

đào tạo giúp nhân viên nhận ra và tránh những sai sót phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay