esaf

[Mỹ]/ˈiːsæf/
[Anh]/ˈiːsæf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một yếu tố y tế kích thích sự hình thành các mạch máu mới từ các tế bào nội mô hiện có, được sử dụng trong nghiên cứu và ứng dụng lâm sàng.
Các dạng của từ
số nhiềuesafs

Câu ví dụ

the esaf protocol has been updated to address security vulnerabilities.

Giao thức ESAP đã được cập nhật để giải quyết các lỗ hổng bảo mật.

our company implemented the new esaf standards last quarter.

Công ty chúng tôi đã triển khai các tiêu chuẩn ESAP mới vào quý trước.

the research team discovered a breakthrough in esaf technology.

Đội ngũ nghiên cứu đã phát hiện một bước đột phá trong công nghệ ESAP.

esafa guidelines help ensure compliance across departments.

Các hướng dẫn ESAP giúp đảm bảo tuân thủ trong các phòng ban.

the esaf framework provides a comprehensive approach to data protection.

Giao khung ESAP cung cấp một phương pháp toàn diện để bảo vệ dữ liệu.

according to esaf regulations, all records must be encrypted.

Theo quy định ESAP, tất cả các hồ sơ đều phải được mã hóa.

the esaf committee meets monthly to review policy updates.

Hội đồng ESAP họp hàng tháng để xem xét các cập nhật chính sách.

we need to verify that our systems meet esaf certification requirements.

Chúng ta cần kiểm tra xem hệ thống của chúng ta có đáp ứng các yêu cầu chứng nhận ESAP hay không.

the esaf module integrates seamlessly with existing infrastructure.

Mô-đun ESAP tích hợp liền mạch với hạ tầng hiện có.

training on esaf procedures is mandatory for all employees.

Đào tạo về các thủ tục ESAP là bắt buộc đối với tất cả nhân viên.

the annual esaf report outlines progress and future goals.

Báo cáo ESAP hàng năm nêu bật tiến độ và mục tiêu tương lai.

our esaf compliance audit revealed several areas for improvement.

Kiểm toán tuân thủ ESAP của chúng tôi đã chỉ ra một số lĩnh vực cần cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay