escarped edge
độ dốc thoái hóa
escarped terrain
địa hình thoái hóa
escarped cliff
vách đá thoái hóa
escarped slope
độ dốc thoái hóa
escarped hillside
đồi thoái hóa
escarped landscape
khung cảnh thoái hóa
escarped bank
bờ dốc thoái hóa
escarped area
khu vực thoái hóa
escarped region
khu vực thoái hóa
the cliff was escarped, making it difficult to climb.
vách đá cheo leo, khiến việc leo trèo trở nên khó khăn.
they found an escarped area perfect for hiking.
họ tìm thấy một khu vực cheo leo lý tưởng để đi bộ đường dài.
the escarped landscape offered stunning views.
khung cảnh cheo leo mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp.
we set up camp near the escarped edge of the forest.
chúng tôi dựng trại gần mép cheo leo của khu rừng.
the escarped terrain challenged even the experienced climbers.
địa hình cheo leo thách thức ngay cả những người leo núi có kinh nghiệm.
animals often seek shelter in escarped areas.
động vật thường tìm kiếm nơi trú ẩn trong các khu vực cheo leo.
she admired the escarped cliffs along the coastline.
cô ngưỡng mộ những vách đá cheo leo dọc theo bờ biển.
the escarped rocks were formed over millions of years.
những tảng đá cheo leo được hình thành qua hàng triệu năm.
explorers documented the escarped regions of the mountain.
những người khám phá đã ghi lại các khu vực cheo leo của ngọn núi.
the river carved an escarped valley over time.
con sông đã khoét một thung lũng cheo leo theo thời gian.
escarped edge
độ dốc thoái hóa
escarped terrain
địa hình thoái hóa
escarped cliff
vách đá thoái hóa
escarped slope
độ dốc thoái hóa
escarped hillside
đồi thoái hóa
escarped landscape
khung cảnh thoái hóa
escarped bank
bờ dốc thoái hóa
escarped area
khu vực thoái hóa
escarped region
khu vực thoái hóa
the cliff was escarped, making it difficult to climb.
vách đá cheo leo, khiến việc leo trèo trở nên khó khăn.
they found an escarped area perfect for hiking.
họ tìm thấy một khu vực cheo leo lý tưởng để đi bộ đường dài.
the escarped landscape offered stunning views.
khung cảnh cheo leo mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp.
we set up camp near the escarped edge of the forest.
chúng tôi dựng trại gần mép cheo leo của khu rừng.
the escarped terrain challenged even the experienced climbers.
địa hình cheo leo thách thức ngay cả những người leo núi có kinh nghiệm.
animals often seek shelter in escarped areas.
động vật thường tìm kiếm nơi trú ẩn trong các khu vực cheo leo.
she admired the escarped cliffs along the coastline.
cô ngưỡng mộ những vách đá cheo leo dọc theo bờ biển.
the escarped rocks were formed over millions of years.
những tảng đá cheo leo được hình thành qua hàng triệu năm.
explorers documented the escarped regions of the mountain.
những người khám phá đã ghi lại các khu vực cheo leo của ngọn núi.
the river carved an escarped valley over time.
con sông đã khoét một thung lũng cheo leo theo thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay