eschatologists

[Mỹ]/ˌeskəˈθɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌeskəˈθɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. Các chuyên gia hoặc học giả nghiên cứu về cứu rỗi, ngành thần học quan tâm đến những thời kỳ cuối cùng, các sự kiện cuối cùng trong lịch sử và số phận cuối cùng của nhân loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

eschatologists debate

những nhà thần học tận thế tranh luận

eschatologists predict

những nhà thần học tận thế dự đoán

eschatologists believe

những nhà thần học tận thế tin rằng

eschatologists argue

những nhà thần học tận thế lập luận

eschatologists study

những nhà thần học tận thế nghiên cứu

eschatologists discuss

những nhà thần học tận thế thảo luận

eschatologists disagree

những nhà thần học tận thế không đồng ý

eschatologists focus on

những nhà thần học tận thế tập trung vào

eschatologists examine

những nhà thần học tận thế kiểm tra

eschatologists interpret

những nhà thần học tận thế diễn giải

Câu ví dụ

eschatologists have debated the timing of the apocalypse for centuries.

Người nghiên cứu về cuối thế giới đã tranh luận về thời điểm tận thế trong nhiều thế kỷ.

modern eschatologists often interpret biblical prophecies through historical events.

Người nghiên cứu về cuối thế giới hiện đại thường diễn giải các lời tiên tri Kinh thánh thông qua các sự kiện lịch sử.

christian eschatologists gather at conferences to discuss end-times scenarios.

Người nghiên cứu về cuối thế giới Kitô giáo tụ họp tại các hội nghị để thảo luận các tình huống thời kỳ cuối thế giới.

eschatologists from different faiths share surprisingly similar predictions about the end.

Các nhà nghiên cứu về cuối thế giới từ các tôn giáo khác nhau có những dự đoán về sự kết thúc khá giống nhau một cách ngạc nhiên.

many eschatologists believe we are living in the final generation.

Rất nhiều nhà nghiên cứu về cuối thế giới tin rằng chúng ta đang sống trong thế hệ cuối cùng.

secular eschatologists study apocalyptic literature as cultural phenomena.

Các nhà nghiên cứu về cuối thế giới thế tục nghiên cứu văn học tận thế như các hiện tượng văn hóa.

eschatologists analyze ancient texts to understand future prophecies.

Người nghiên cứu về cuối thế giới phân tích các văn bản cổ để hiểu các lời tiên tri tương lai.

some eschatologists predict a great tribulation before redemption.

Một số nhà nghiên cứu về cuối thế giới dự đoán một giai đoạn đau khổ lớn trước sự cứu rỗi.

jewish eschatologists focus on the messianic age and world peace.

Các nhà nghiên cứu về cuối thế giới Do Thái tập trung vào thời đại Mêsia và hòa bình thế giới.

eschatologists frequently disagree on the interpretation of revelation.

Người nghiên cứu về cuối thế giới thường xuyên bất đồng trong việc diễn giải sự mặc khải.

academic eschatologists approach apocalyptic beliefs with critical analysis.

Các nhà nghiên cứu về cuối thế giới học thuật tiếp cận niềm tin tận thế bằng phân tích phê phán.

eschatologists have written extensively about signs of the end times.

Người nghiên cứu về cuối thế giới đã viết rất nhiều về các dấu hiệu của thời kỳ cuối thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay