ess

[Mỹ]/es/
[Anh]/ɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chữ S, một cái gì đó có hình dạng của chữ S
abbr. hệ thống chuyển mạch điện tử
Word Forms
số nhiềuesses

Cụm từ & Cách kết hợp

Essential oil

dầu thiết yếu

Essential element

yếu tố cần thiết

Essential nutrients

Các chất dinh dưỡng thiết yếu

Essential vitamins

Vitamin thiết yếu

Essential amino acids

các axit amin thiết yếu

Câu ví dụ

To investigate the clinical effect of low-close thyroxin and betaloc in the treatment of the congestive heart failure(CHF)and euthyroid sick syndrome(ESS),Who's heart function is in the level of Ⅲ,Ⅳ.

Để điều tra hiệu quả lâm sàng của việc sử dụng thyroxin thấp và betaloc trong điều trị bệnh suy tim (CHF) và hội chứng bệnh lý tuyến giáp bình thường (ESS), ở những người có chức năng tim ở mức Ⅲ, Ⅳ.

c.Depois de todos esses anos, eles ainda estão juntos...

c.Depois de todos esses anos, eles ainda estão juntos...

He said so to Esses, "I didn't think you would hold me for political ransom. So nakedly, anyway."

Anh ta nói với Esses, "Tôi không nghĩ rằng các bạn sẽ giữ tôi làm con tin chính trị. Rõ ràng như vậy mà."

The affixes “un-”and“-less”are often used make negative words, such as unhappy or careless.

Các tiền tố “un-” và “-less” thường được sử dụng để tạo thành các từ phủ định, chẳng hạn như không hạnh phúc hoặc bất cẩn.

In the architecture, multi-function proc essing elements are arranged on the lowest layer of the binary tree and the adde r tree can be split into two sub-trees.

Trong kiến trúc, các thành phần xử lý đa chức năng được sắp xếp trên lớp thấp nhất của cây nhị phân và cây bổ sung có thể được chia thành hai cây con.

Se uno pensa d’esser religioso, e non tiene a freno la sua lingua ma seduce il cuor suo, la religione di quel tale è vana.

Se uno pensa d’esser religioso, e non tiene a freno la sua lingua ma seduce il cuor suo, la religione di quel tale è vana.

This paper mainly discusses subjects such asprocessing,technology of pole coil wind ing,forming,manufacturing lead,punching,dove-tail groove,insulating,heat pr essing,encircling slot,etc.

Bài báo này chủ yếu thảo luận về các chủ đề như xử lý, công nghệ cuộn dây trụ, tạo hình, sản xuất chì, đấm, rãnh mộng, cách nhiệt, ép nhiệt, khe bao quanh, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay