essaying a task
thử thách một nhiệm vụ
essaying a role
thử vai một vai trò
essaying ideas
thử nghiệm các ý tưởng
essaying a concept
thử nghiệm một khái niệm
essaying new methods
thử nghiệm các phương pháp mới
essaying solutions
thử nghiệm các giải pháp
essaying a project
thử nghiệm một dự án
essaying different styles
thử nghiệm các phong cách khác nhau
essaying a performance
thử nghiệm một buổi biểu diễn
essaying a theory
thử nghiệm một lý thuyết
she is essaying a new role in the upcoming play.
Cô ấy đang thể hiện một vai diễn mới trong vở kịch sắp tới.
the students are essaying various styles of writing.
Các sinh viên đang thử nghiệm nhiều phong cách viết khác nhau.
he is essaying to improve his public speaking skills.
Anh ấy đang cố gắng cải thiện kỹ năng nói trước công chúng của mình.
they are essaying a new approach to solve the problem.
Họ đang thử một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề.
the artist is essaying to capture the essence of the landscape.
Nghệ sĩ đang cố gắng nắm bắt bản chất của cảnh quan.
she spent the afternoon essaying different recipes.
Cô ấy đã dành buổi chiều thử các công thức nấu ăn khác nhau.
he is essaying a comeback in the music industry.
Anh ấy đang cố gắng trở lại trong ngành công nghiệp âm nhạc.
the team is essaying to develop a new software application.
Đội ngũ đang cố gắng phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
they are essaying to understand the complex theory.
Họ đang cố gắng hiểu lý thuyết phức tạp.
she is essaying to write a novel based on her experiences.
Cô ấy đang cố gắng viết một cuốn tiểu thuyết dựa trên những kinh nghiệm của cô ấy.
essaying a task
thử thách một nhiệm vụ
essaying a role
thử vai một vai trò
essaying ideas
thử nghiệm các ý tưởng
essaying a concept
thử nghiệm một khái niệm
essaying new methods
thử nghiệm các phương pháp mới
essaying solutions
thử nghiệm các giải pháp
essaying a project
thử nghiệm một dự án
essaying different styles
thử nghiệm các phong cách khác nhau
essaying a performance
thử nghiệm một buổi biểu diễn
essaying a theory
thử nghiệm một lý thuyết
she is essaying a new role in the upcoming play.
Cô ấy đang thể hiện một vai diễn mới trong vở kịch sắp tới.
the students are essaying various styles of writing.
Các sinh viên đang thử nghiệm nhiều phong cách viết khác nhau.
he is essaying to improve his public speaking skills.
Anh ấy đang cố gắng cải thiện kỹ năng nói trước công chúng của mình.
they are essaying a new approach to solve the problem.
Họ đang thử một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề.
the artist is essaying to capture the essence of the landscape.
Nghệ sĩ đang cố gắng nắm bắt bản chất của cảnh quan.
she spent the afternoon essaying different recipes.
Cô ấy đã dành buổi chiều thử các công thức nấu ăn khác nhau.
he is essaying a comeback in the music industry.
Anh ấy đang cố gắng trở lại trong ngành công nghiệp âm nhạc.
the team is essaying to develop a new software application.
Đội ngũ đang cố gắng phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
they are essaying to understand the complex theory.
Họ đang cố gắng hiểu lý thuyết phức tạp.
she is essaying to write a novel based on her experiences.
Cô ấy đang cố gắng viết một cuốn tiểu thuyết dựa trên những kinh nghiệm của cô ấy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now