essonites

[Mỹ]/ˈɛsənaɪts/
[Anh]/ˈɛsənaɪts/

Dịch

n. một loại garnet, cụ thể là garnet canxi-alumin.

Cụm từ & Cách kết hợp

essonites collection

thu thập các mẫu esxonit

essonites samples

các mẫu esxonit

essonites analysis

phân tích esxonit

essonites specimens

các mẫu vật esxonit

essonites features

các đặc điểm của esxonit

essonites research

nghiên cứu esxonit

essonites deposits

các mỏ esxonit

essonites occurrences

sự xuất hiện của esxonit

essonites varieties

các loại esxonit

essonites characteristics

các đặc trưng của esxonit

Câu ví dụ

essonites are known for their unique color patterns.

Các loại đá essonite nổi tiếng với các hoa văn màu sắc độc đáo.

many collectors seek out essonites for their beauty.

Nhiều nhà sưu tập tìm kiếm essonite vì vẻ đẹp của chúng.

essonites can be found in various geological formations.

Essonite có thể được tìm thấy trong nhiều hình thái địa chất khác nhau.

some essonites are used in jewelry making.

Một số loại essonite được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.

essonites are often mistaken for other gemstones.

Essonite thường bị nhầm lẫn với các loại đá quý khác.

collectors appreciate the rarity of essonites.

Các nhà sưu tập đánh giá cao sự quý hiếm của essonite.

essonites are prized for their vibrant hues.

Essonite được đánh giá cao vì màu sắc rực rỡ của chúng.

learning about essonites can enhance your gemology knowledge.

Tìm hiểu về essonite có thể nâng cao kiến ​​thức về đá quý của bạn.

essonites are often featured in mineral exhibitions.

Essonite thường được trưng bày trong các cuộc triển lãm khoáng sản.

many people are fascinated by the formation of essonites.

Nhiều người bị mê hoặc bởi sự hình thành của essonite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay