estimado

[Mỹ]/ˈɛstɪmeɪt/
[Anh]/ˈɛstəˌmeɪt/

Dịch

adj. ước tính

Cụm từ & Cách kết hợp

estimado cliente

khách hàng thân mến

estimado usuario

người dùng thân mến

estimado amigo

người bạn thân mến

estimado proveedor

nhà cung cấp thân mến

estimado socio

đối tác thân mến

estimado equipo

đội ngũ thân mến

estimado lector

người đọc thân mến

muy estimado

trân trọng

estimado consumidor

người tiêu dùng thân mến

estimado sr. garcía

ông garcía thân mến

Câu ví dụ

estimado señor pérez, lamentamos los inconvenientes causados por el retraso.

Thưa ngài Pérez, chúng tôi rất tiếc vì sự chậm trễ gây ra.

nuestra estimada clienta recibirá su reembolso dentro de tres días hábiles.

Khách hàng thân yêu của chúng tôi sẽ nhận được hoàn tiền trong vòng ba ngày làm việc.

es un honor para nosotros presentar a nuestro estimado invitado de honor.

Chúng tôi rất vinh dự được giới thiệu vị khách mời danh dự thân yêu của chúng tôi.

los estimados plazos de entrega han sido respetados según lo acordado.

Thời hạn giao hàng dự kiến đã được tôn trọng theo thỏa thuận.

agradecemos sinceramente a nuestro estimado socio comercial por su confianza.

Chúng tôi chân thành cảm ơn đối tác kinh doanh thân yêu của chúng tôi vì sự tin tưởng.

el estimado profesor garcía ofrecerá una conferencia sobre economía.

Giáo sư thân ái Garcia sẽ thuyết trình về kinh tế.

nuestra estimada colega ha sido promovida a directora del departamento.

Đồng nghiệp thân ái của chúng tôi đã được thăng chức lên giám đốc phòng ban.

con estimado saludo, atentamente, el equipo de administración.

Kính chào, trân trọng, đội ngũ quản trị.

el proyecto cuenta con el estimado presupuesto aprobado por la junta.

Dự án có ngân sách dự kiến được phê duyệt bởi hội đồng.

nos complace reconocer a nuestro estimado empleado del mes.

Chúng tôi rất vui được công nhận nhân viên thân ái xuất sắc của tháng.

el estimado equipo de auditoría ha completado la revisión anual.

Đội ngũ kiểm toán dự kiến đã hoàn thành đánh giá thường niên.

estimado cliente, su pedido ha sido confirmado y será enviado mañana.

Khách hàng thân ái, đơn hàng của bạn đã được xác nhận và sẽ được gửi đi vào ngày mai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay