| số nhiều | etamins |
etamin fabric
vải etamin
etamin curtain
rèm etamin
etamin thread
sợi chỉ etamin
etamin mesh
vải lưới etamin
etamin design
thiết kế etamin
etamin pattern
mẫu etamin
etamin material
vật liệu etamin
etamin texture
bề mặt etamin
etamin color
màu etamin
etamin style
phong cách etamin
he decided to etamin his plans for the weekend.
anh ấy quyết định cân nhắc kế hoạch cho cuối tuần.
she needs to etamin her goals for the project.
cô ấy cần cân nhắc mục tiêu của mình cho dự án.
we should etamin our priorities before starting.
chúng ta nên cân nhắc các ưu tiên trước khi bắt đầu.
it's important to etamin your budget for the trip.
rất quan trọng là phải cân nhắc ngân sách của bạn cho chuyến đi.
he will etamin his schedule for the upcoming week.
anh ấy sẽ cân nhắc lịch trình của mình cho tuần tới.
they agreed to etamin the details of the contract.
họ đã đồng ý cân nhắc các chi tiết của hợp đồng.
she took time to etamin her thoughts before speaking.
cô ấy dành thời gian cân nhắc suy nghĩ của mình trước khi nói.
we need to etamin the risks involved in the project.
chúng ta cần cân nhắc những rủi ro liên quan đến dự án.
he always tries to etamin his feelings in difficult situations.
anh ấy luôn cố gắng cân nhắc cảm xúc của mình trong những tình huống khó khăn.
before making a decision, it's wise to etamin all options.
trước khi đưa ra quyết định, điều khôn ngoan là phải cân nhắc tất cả các lựa chọn.
etamin fabric
vải etamin
etamin curtain
rèm etamin
etamin thread
sợi chỉ etamin
etamin mesh
vải lưới etamin
etamin design
thiết kế etamin
etamin pattern
mẫu etamin
etamin material
vật liệu etamin
etamin texture
bề mặt etamin
etamin color
màu etamin
etamin style
phong cách etamin
he decided to etamin his plans for the weekend.
anh ấy quyết định cân nhắc kế hoạch cho cuối tuần.
she needs to etamin her goals for the project.
cô ấy cần cân nhắc mục tiêu của mình cho dự án.
we should etamin our priorities before starting.
chúng ta nên cân nhắc các ưu tiên trước khi bắt đầu.
it's important to etamin your budget for the trip.
rất quan trọng là phải cân nhắc ngân sách của bạn cho chuyến đi.
he will etamin his schedule for the upcoming week.
anh ấy sẽ cân nhắc lịch trình của mình cho tuần tới.
they agreed to etamin the details of the contract.
họ đã đồng ý cân nhắc các chi tiết của hợp đồng.
she took time to etamin her thoughts before speaking.
cô ấy dành thời gian cân nhắc suy nghĩ của mình trước khi nói.
we need to etamin the risks involved in the project.
chúng ta cần cân nhắc những rủi ro liên quan đến dự án.
he always tries to etamin his feelings in difficult situations.
anh ấy luôn cố gắng cân nhắc cảm xúc của mình trong những tình huống khó khăn.
before making a decision, it's wise to etamin all options.
trước khi đưa ra quyết định, điều khôn ngoan là phải cân nhắc tất cả các lựa chọn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay