| số nhiều | ethnarches |
ethnarch leader
lãnh đạo tộc trưởng
ethnarch authority
quyền lực của tộc trưởng
ethnarch role
vai trò của tộc trưởng
ethnarch power
sức mạnh của tộc trưởng
ethnarch title
tước vị tộc trưởng
ethnarch community
cộng đồng tộc trưởng
ethnarch governance
quản trị của tộc trưởng
ethnarch system
hệ thống của tộc trưởng
ethnarch representation
đại diện của tộc trưởng
ethnarch influence
ảnh hưởng của tộc trưởng
the ethnarch addressed the concerns of his people.
Người tộc trưởng đã giải quyết những lo ngại của dân chúng.
as an ethnarch, he had significant influence in the region.
Với tư cách là tộc trưởng, ông có ảnh hưởng đáng kể trong khu vực.
the ethnarch's decisions were often guided by tradition.
Những quyết định của tộc trưởng thường bị ảnh hưởng bởi truyền thống.
many looked to the ethnarch for leadership during the crisis.
Nhiều người tìm đến tộc trưởng để lãnh đạo trong cuộc khủng hoảng.
the ethnarch worked to unite the diverse communities.
Tộc trưởng nỗ lực đoàn kết các cộng đồng đa dạng.
he was appointed as the ethnarch after the elections.
Ông được bổ nhiệm làm tộc trưởng sau cuộc bầu cử.
the ethnarch played a crucial role in negotiations.
Tộc trưởng đóng vai trò quan trọng trong đàm phán.
her policies as ethnarch aimed to improve social welfare.
Các chính sách của bà với tư cách là tộc trưởng hướng tới cải thiện phúc lợi xã hội.
the ethnarch's authority was recognized by all factions.
Quyền lực của tộc trưởng được tất cả các phe phái công nhận.
he sought to strengthen the position of the ethnarch.
Ông tìm cách củng cố vị thế của tộc trưởng.
ethnarch leader
lãnh đạo tộc trưởng
ethnarch authority
quyền lực của tộc trưởng
ethnarch role
vai trò của tộc trưởng
ethnarch power
sức mạnh của tộc trưởng
ethnarch title
tước vị tộc trưởng
ethnarch community
cộng đồng tộc trưởng
ethnarch governance
quản trị của tộc trưởng
ethnarch system
hệ thống của tộc trưởng
ethnarch representation
đại diện của tộc trưởng
ethnarch influence
ảnh hưởng của tộc trưởng
the ethnarch addressed the concerns of his people.
Người tộc trưởng đã giải quyết những lo ngại của dân chúng.
as an ethnarch, he had significant influence in the region.
Với tư cách là tộc trưởng, ông có ảnh hưởng đáng kể trong khu vực.
the ethnarch's decisions were often guided by tradition.
Những quyết định của tộc trưởng thường bị ảnh hưởng bởi truyền thống.
many looked to the ethnarch for leadership during the crisis.
Nhiều người tìm đến tộc trưởng để lãnh đạo trong cuộc khủng hoảng.
the ethnarch worked to unite the diverse communities.
Tộc trưởng nỗ lực đoàn kết các cộng đồng đa dạng.
he was appointed as the ethnarch after the elections.
Ông được bổ nhiệm làm tộc trưởng sau cuộc bầu cử.
the ethnarch played a crucial role in negotiations.
Tộc trưởng đóng vai trò quan trọng trong đàm phán.
her policies as ethnarch aimed to improve social welfare.
Các chính sách của bà với tư cách là tộc trưởng hướng tới cải thiện phúc lợi xã hội.
the ethnarch's authority was recognized by all factions.
Quyền lực của tộc trưởng được tất cả các phe phái công nhận.
he sought to strengthen the position of the ethnarch.
Ông tìm cách củng cố vị thế của tộc trưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay