eulogises

[Mỹ]/'ju:lədʒaiz/
[Anh]/ˈjuləˌdʒaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ca ngợi hoặc khen ngợi một cách nhiệt tình

Câu ví dụ

The fallen soldiers were eulogised as heroes.

Những người lính đã ngã xuống được ca ngợi như những người anh hùng.

Critics everywhere have eulogised her new novel.

Các nhà phê bình ở khắp nơi đã ca ngợi cuốn tiểu thuyết mới của cô.

Ferguson was left to eulogise over the performance of Rio Ferdinand, outstanding in front of the watching Fabio Capello.

Ferguson chỉ còn lại việc ca ngợi màn trình diễn của Rio Ferdinand, xuất sắc trước Fabio Capello đang xem.

Scholes, typically, did not want to talk about his match-winning contribution but there were plenty of people who wanted to eulogise him.

Scholes, thường là như vậy, không muốn nói về những đóng góp quyết định trận đấu của anh ấy, nhưng có rất nhiều người muốn ca ngợi anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay